Câu hỏi: Ý nghĩa của thuyết ngang giá sức mua tổng quát
A. Sự khác biệt giữa hàng hoá ITG và hàng hoá NITG
B. Kiểm chứng PPP
C. Nguyên nhân tỷ giá chênh lệch khỏi PPP
D. Cả 3 vấn đề
Câu 1: Tỷ giá ASK(USD/VND) ngân hàng yết giá:
A. Yết giá sẵn sang bán VND
B. Yết giá sẵn sáng mua VND
C. Yết giá sẵn sang bán USD
D. Hạ giá có thể bán USD
30/08/2021 9 Lượt xem
Câu 2: Trên thị trường ngoại hối ngày N, tỷ giá lúc mở cửa là : 1 EUR=1.3423 USD. Tỷ giá lúc đóng cửa là : 1 EUR=1.3434 USD. Như vậy, so với USD đồng EUR đã:
A. Lên giá 11 điểm
B. Giảm giá 11 điểm
C. Giảm giá 8 điểm
D. Giảm giá 8 điểm
30/08/2021 8 Lượt xem
Câu 3: Hệ số co giãn nhập khẩu ηM biểu diễn % thay đổi của giá trị nhập khẩu khi tỷ giá
A. Không đổi
B. Thay đổi 10%
C. Thay đổi 1%
D. Thay đổi 20%
30/08/2021 8 Lượt xem
Câu 4: Cán cân nào sau đây thuộc vào tài khoản vãng lai:
A. Cán cân thương mại
B. Cán cân vốn ngân hàng
C. Cán cân bù đắp chính thức
D. Cán cân tổng thể
30/08/2021 7 Lượt xem
Câu 5: 1.6 USD đổi được 1 GBP trong khi đó 1 EUR đổi được 0.95 USD do đó 1 bảng Anh đổi được
A. 0.59 EUR
B. 1.68 EUR
C. 1.68 GBP
D. 0.59 GBP
30/08/2021 9 Lượt xem
Câu 6: Những vấn đề sau vấn đề nào không phải là nguyên nhân tỷ giá chênh lệch khỏi PPP:
A. Thống kê hàng hoá “ giống hệt nhau”
B. Chi phí vận chuyển
C. Năng suất lao động
D. Không có hàng hoá thay thế nhập khẩu
30/08/2021 7 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Ôn tập trắc nghiệm Tài chính quốc tế có đáp án - Phần 2
- 7 Lượt thi
- 30 Phút
- 24 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Ôn tập trắc nghiệm Tài chính quốc tế có đáp án
- 1.1K
- 17
- 25
-
43 người đang thi
- 1.3K
- 5
- 25
-
49 người đang thi
- 928
- 1
- 25
-
42 người đang thi
- 1.0K
- 3
- 25
-
78 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận