Câu hỏi: Xe nào phải nhường đường là đúng quy tắc giao thông?

322 Lượt xem
30/08/2021
3.4 7 Đánh giá

A. Xe con.

B. Xe tải.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Những thói quen nào dưới đây khi điều khiển xe mô tô tay ga tham gia giao thông dễ gây tai nạn nguy hiểm?

A. Sử dụng còi.

B. Phanh đồng thời cả phanh trước và phanh sau.

C. Chỉ sử dụng phanh trước.

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Bạn xử lý như thế nào trong trường hợp này?

A. Tăng tốc độ, đi qua vạch người đi bộ sang đường, để người đi bộ sang đường sau.

B. Giảm tốc độ, đi qua vạch người đi bộ sang đường, để người đi bộ sang đường sau.

C. Giảm tốc độ, để người đi bộ sang đường trước, sau đó cho xe đi qua vạch người đi bộ sang đường.

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Khi điều khiển xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy, những hành vi nào không được phép?

A. Buông cả hai tay; sử dụng xe để kéo, đẩy xe khác, vật khác; sử dụng chân chống của xe quệt xuống đường khi xe đang chạy.

B. Buông một tay; sử dụng xe để chở người hoặc hàng hoá; để chân chạm xuống đất khi khởi hành.

C. Đội mũ bảo hiểm; chạy xe đúng tốc độ quy định và chấp hành đúng quy tắc giao thông đường bộ.

D. Chở người ngồi sau dưới 16 tuổi.

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Lái xe kinh doanh vận tải khách phải có trách nhiệm gì sau đây?

A. Kiểm tra các điều kiện bảo đảm an toàn của xe trước khi khởi hành; kiểm tra việc sắp xếp, chằng buộc hành lý, hàng hóa bảo đảm an toàn.

B. Đóng cửa lên xuống của xe trước và trong khi xe chạy.

C. Đón trả khách tại vị trí do khách hàng yêu cầu.

D. Cả ý 1 và ý 2.  

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Thứ tự các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

A. Xe con và xe tải, xe của bạn.

B. Xe của bạn, xe tải, xe con.

C. Xe của bạn và xe con, xe tải.

D. Xe của bạn, xe tải + xe con.

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ 600 Câu trắc nghiệm lý thuyết bằng lái xe Ôtô B2, C, D, E mới nhất có đáp án - Phần 18
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 22 Phút
  • 35 Câu hỏi
  • Người đi làm