Câu hỏi: Xe kéo rơ moóc khi tham gia giao thông phải tuân thủ điều kiện nào ghi ở dưới đây?

334 Lượt xem
30/08/2021
3.2 6 Đánh giá

A. Phải có tổng trọng lượng lớn hơn tổng trọng lượng của rơ moóc hoặc phải có hệ thống hãm có hiệu lực cho rơ moóc.

B. Phải có tổng trọng lượng tương đương tổng trọng lượng của rơ moóc hoặc phải có hệ thống hãm có hiệu lực cho xe kéo rơ moóc.

C. Phải được lắp phanh phụ theo quy định để đảm bảo an toàn.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Theo hướng mũi tên, những hướng nào xe tải được phép đi?

A. Chỉ hướng 1.

B. Hướng 1, 3 và 4.

C. Hướng 1, 2 và 3.

D. Cả bốn hướng.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Khi xe gặp sự cố kỹ thuật trên đường cao tốc, bạn phải xử lý theo thứ tự như thế nào dưới đây để đảm bảo an toàn giao thông?

A. Bật đèn tín hiệu khẩn cấp, dừng xe ngay lập tức và đặt biển báo hiệu nguy hiểm để cánh báo cho các xe khác.

B. Bật tín hiệu khẩn cấp, lập tức đưa xe vào làn đường xe chạy bên phải trong cùng, đặt biển báo hiệu nguy hiểm để cánh báo cho các xe khác.

C. Bật đèn tín hiệu khẩn cấp, khi đủ điều kiện an toàn nhanh chóng đưa xe vào làn dừng đỗ khẩn cấp, đặt biển báo hiệu nguy hiểm để cánh báo cho các xe khác.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Hãy nêu công dụng hệ thống truyền lực của xe ô tô?

A. Dùng để truyền mô men quay từ động cơ tới các bánh xe chủ động của xe ô tô.

B. Dùng để thay đổi hướng chuyển động hoặc giữ cho xe ô tô chuyển động ổn định theo hướng xác định.

C. Dùng để làm giảm tốc độ, dừng chuyển động của xe ô tô.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Theo hướng mũi tên, những hướng nào xe mô tô được phép đi?

A. Cả ba hướng.

B. Hướng 1 và 2.

C. Hướng 1 và 3.

D. Hướng 2 và 3.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Biển nào báo hiệu nguy hiểm giao nhau với đường sắt?

A. Biển 1 và 2.

B. Biển 1 và 3.

C. Biển 2 và 3.

D. Cả ba biển.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ 600 Câu trắc nghiệm lý thuyết bằng lái xe Ôtô B2, C, D, E mới nhất có đáp án - Phần 8
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 22 Phút
  • 35 Câu hỏi
  • Người đi làm