Câu hỏi:

Vùng có mức độ tập trung sản xuất chè rất cao là

369 Lượt xem
30/11/2021
4.1 9 Đánh giá

A. A. Tây Nguyên.

B. B. Bắc Trung Bộ.

C. C. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

D. D. Đông Nam Bộ.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Trình độ thâm canh cao; sản xuất hàng hoá, sử dụng nhiều máy móc, vật tư nông nghiệp là đặc điểm sản xuất của vùng nào sau đây?

A. A. Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

B. B. Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.

C. C. Tây Nguyên và Đồng bằng sông Hồng.

D. D. Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Vùng có mức độ tập trung sản xuất lúa gạo rất cao là vùng nào sau đây?

A. A. Bắc Trung Bộ.

B. B. Đồng bằng sông Hồng.

C. C. Đồng bằng sông Cửu Long.

D. D. Duyên hải Nam Trung Bộ.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Các đặc điểm chủ yếu của một vùng nông nghiệp là

A. A. điều kiện sinh thái nông nghiệp, điều kiện kinh tế - xã hội, trình độ thâm canh, quan hệ với vùng khác.

B. B. điều kiện sinh thái nông nghiệp, điều kiện kinh tế - xã hội, trình độ thâm canh, chuyên môn hoá sản xuất.

C. C. điều kiện sinh thái nông nghiệp, điều kiện kinh tế - xã hội, trình độ thâm canh, vị trí địa lí.

D. D. điều kiện sinh thái nông nghiệp, điều kiện kinh tế - xã hội, trình độ thâm canh, thị trường tiêu thụ sản phẩm.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Trình độ thâm canh khá cao, đầu tư nhiều lao động và vật tư nông nghiệp là đặc điểm về trình độ tham canh của vùng nào sau đây?

A. A. Trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ.

B. B. Đồng bằng sông Hồng, Duyên hải Nam Trung Bộ.

C. C. Đồng bằng sông Cửu Long, Tây Nguyên.

D. D. Đông Nam Bộ, Bắc Trung Bộ.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Vùng có mức độ tập trung sản xuất lợn rất cao là vùng nào sau đây?

A. A. Bắc Trung Bộ.

B. B. Đồng bằng sông Hồng.

C. C. Đồng bằng sông Cửu Long.

D. D. Duyên hải Nam Trung Bộ.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 25 (có đáp án): Tổ chức lãnh thổ nông nghiệp
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 66 Phút
  • 66 Câu hỏi
  • Học sinh