Câu hỏi:

Việt Nam là thành viên của ASEAN từ năm bao nhiêu?

867 Lượt xem
17/11/2021
3.8 16 Đánh giá

A. 1992.

B. 1985.

C. 1986.

D. 1995.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Nhận xét không đúng về GDP của EU so với Hoa Kỳ và Nhật Bản vào năm 2004 là gì?

A. Lớn hơn Hoa Kì.

B. Lớn hơn Nhật Bản.

C. Lớn hơn Hoa Kỳ và Nhật Bản cộng lại.

D. Nhỏ hơn Hoa Kì và Nhật Bản Cộng lại.

Xem đáp án

17/11/2021 8 Lượt xem

Câu 2:

Ngành mũi nhọn của nền kinh tế Liên Bang Nga là gì?

A. khai thác vàng, kim cương

B. Sản xuất điện

C. Dầu khí

D. Nguyên tử

Xem đáp án

17/11/2021 8 Lượt xem

Câu 3:

Tại sao nói Liên Bang Nga đã từng là trụ cột của Liên Bang Xô Viết?

A. Liên Bang Nga là thành viên đóng vai trò chính trong việc tạo dựng Liên Xô trở thành cường quốc

B. Liên Bang Nga là thành viên có diện tích lớn nhất trong Liên bang Xô viết

C. Liên Bang Nga có số dân nhất, trình độ học vấn cao nhất trong Liên bang Xô viết

D. Liên Bang Nga là thành viên có nhiều thành tự trong các ngành khoa học nhất

Xem đáp án

17/11/2021 7 Lượt xem

Câu 4:

Sự phát triển của các ngành công nghiệp nào sau đây góp phần quyết định việc Trung Quốc chế tạo thành công tàu vũ trụ?

A. Điện, luyện kim, cơ khí.

B. Điện, chế tạo máy, cơ khí chính xác.

C. Điện tử, luyện kim, cơ khí chính xác.

D. Điện tử, cơ khí chính xác, sản xuất máy móc tự động.

Xem đáp án

17/11/2021 5 Lượt xem

Câu 5:

Là quốc gia rộng lớn nhất thế giới, lãnh thổ nước Nga bao gồm các khu vực nào?

A. toàn bộ Đồng bằng Đông Âu.

B. toàn bộ phần Bắc Á.

C. phần lớn Đồng bằng Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á.

D. toàn bộ phần Bắc Á và một phần Trung Á.

Xem đáp án

17/11/2021 6 Lượt xem

Câu 6:

Nhận xét đúng về đặc điểm đường biên giới trên đất liền giữa Trung Quốc với các nước là gì?

A. chủ yếu là đồng bằng và hoang mạc.

B. chủ yếu là đồi núi thấp và đồng bằng.

C. chủ yếu là núi và cao nguyên.

D. chủ yếu là núi cao và hoang mạc.

Xem đáp án

17/11/2021 8 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi HK2 môn Địa lí 11 năm 2021 của Trường THPT Như Thanh lần 2
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh