Câu hỏi: Việc quy định chi phí xếp dỡ ai chịu FI (free in), FO (free out), liner terms/berth terms, trimming, stowage…. thường được ghi trong:

257 Lượt xem
30/08/2021
3.2 5 Đánh giá

A. hợp đồng thuê tàu định hạn

B. hợp đồng thuê tàu trần

C. hợp đồng thuê tàu chuyến

D. hợp đồng lưu cước tàu chợ

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Hãy chọn một vế câu đúng trong 4 vế câu sau: Vận tải đa phương thức là cụm từ xuất phát từ tiếng Anh:

A. chỉ có một từ Combined Transport

B. ngày nay người ta dùng từ Multy Method Transport

C. chỉ có một từ Multimodal Transport

D. có 2 từ Multimodal Transport hoặc Combined Transport

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Người có thể và thường cấp phát vận đơn đường biển (B/L) là:

A. Người giao nhận vận chuyển (Forwarder)

B. Người gửi hàng (Sender of Cargo)

C. Người chuyên chở (Shipowner/Carrier)

D.  Chủ hàng xuất khẩu (Shippers)

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Người được quyền cấp phát vận đơn đường biển (B/L) là:

A. Người nhận hàng (Consignees)

B. Đại lý người chuyên ch ở (Agent for Carrier)

C. Người môi giới thuê tàu (Ship Broker)

D. Người gửi hàng (Sender of Cargo)

Xem đáp án

30/08/2021 5 Lượt xem

Câu 4: Hãy chọn một ý đúng trong các ý A, B, C và D dưới đây: Trong phương pháp xác định chi phí logistics, người ta phân loại: 1) chi phí vận chuyển, 2) chi phí lưu kho thương mại, 3) chi phí lưu kho riêng, 4) chi phí bù đắp hàng thiếu, hàng đổ vỡ, 5) chi phí kiểm soát. Và phân ra như sau?

A. Ý ( 1) và (5) là “chi phí rõ ràng”, (2 ), (3) và (4) là chi phí khó xác định

B. Ý (1) và (2) là “chi phí rõ ràng”, (3) , (4) và (5) là chi phí khó xác định

C. Ý ( 1) và (3) là “chi phí rõ ràng”, (2 ), (4) và (5) là chi phí khó xác định

D. Ý ( 1) và (4) là “chi phí rõ ràng”, (2 ), (3) và (5) là chi phí khó xác định

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Vận đơn (B/L) là chứng từ vận chuyển làm bằng chứng về việc người vận chuyển đã nhận hàng hoá với tình trạng như được ghi trong vận đơn để vận chuyển đến nơi trả hàng về:

A. số lượng, chất lượng, chủng loại

B. trọng lượng, ký mã hiệu, phẩm chất

C. số lượng, chủng loại hàng hóa

D. tên hàng, số lượng, chất lượng

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản trị Logistics - Phần 12
Thông tin thêm
  • 15 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 15 Câu hỏi
  • Sinh viên