Câu hỏi:

Vì sao da có thể tiết mồ hôi?

506 Lượt xem
30/11/2021
3.5 10 Đánh giá

A.  Tế bào da có thể thải chất thải lỏng ra ngoài.

B.  Tế bào da tiết bớt nước ra ngoài để giảm bề mặt tiếp xúc với môi trường – một phản xạ của cơ thể khi tiếp xúc với nhiệt độ nóng.

C.  Mô hôi là chất thải lỏng tiết ra khi các mạch máu trao đổi chất qua da.

D.  Có các tuyến tiết mồ hôi hoạt động dưới da.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Sắp xếp này sau đây miêu tả đúng thứ tự các bộ phận trong một đơn vị chức năng của thận?

A.  Nang cầu thận và cầu thận, ống lượn gần, ống lượn xa, bóng đái.

B.  Mạch máu, ống lượn gần, ống lượn xa, ống góp.

C.  Mạch máu, ống lượn gần, ống lượn xa, bóng đái.

D.  Nang cầu thận và cầu thận, ống lượn gần, ống lượn xa, ống góp.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Vì sao những người thông minh thường có nhiều nếp nhăn trên bề mặt não?

A.  Nếp nhăn được tạo bởi các nơron thần kinh siêu việt.

B.  Nếp nhăn tạo thành các hố chứa nhiều các tế bào thần kinh hơn.

C.  Vì nhiều nếp nhăn giúp tăng diện tích bề mặt não.

D.  Nếp nhăn chứa các thụ thể tiếp nhận thông tin của não nên xử lý thông tin nhanh hơn.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Chất nào dưới đây không phải là hoocmôn?

A.  Insulin

B.  Testôstêrôn

C.  Glicôgen

D.  FSH

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Thói quen nào sau đây tốt cho việc giữ cho cơ thể khỏe mạnh?

A.  Tập thể dục để ra mồ hôi tích cực 2 tiếng mỗi ngày.

B.  Uống nhiều bia để kích thích đi tiểu nhiều để thanh lọc cơ thể.

C.  Sử dụng cà phê, nước tăng lực, rượu thường xuyên để kích thích hưng phấn hệ thần kinh giúp tăng tập trung.

D.  Ăn nhiều để tích trữ năng lượng vào mỡ, cơ thể có thể sử dụng lúc cần.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Hoạt động nào dưới đây không thuộc hệ thần kinh sinh dưỡng?

A.  Nuốt

B.  Nổi da gà

C.  Chớp mắt

D.  Bước đi

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 66 (có đáp án): Ôn tập - Tổng kết
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Học sinh