Câu hỏi:
Về mùa đông, từ Đà Nẵng trở vào Nam loại gió nào sau đây chiếm ưu thế?
A. Gió mùa đông bắc.
B. Gió phơn Tây Nam.
C. Tín phong bán cầu Bắc.
D. Tín phong bán cầu Nam.
Câu 1: Điền vào câu sau: “Thiên nhiên vùng biển nước ta đa dạng và giàu có, tiêu biểu cho thiên nhiên vùng biển...”
A. nhiệt đới gió mùa.
B. nhiệt đới.
C. cận nhiệt.
D. ôn đới.
05/11/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Cho bảng số liệu sau đây:
6184b7bee8a5c.png)
Qua bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây là đúng?
6184b7bee8a5c.png)
A. Cơ cấu giá trị xuất khẩu tăng liên tục.
B. Năm 2014, công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhất.
C. Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản, hàng lâm sản có xu hướng tăng.
D. Năm 2014, hàng thuỷ sản chiếm tỉ trọng nhỏ nhất.
05/11/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Cho biểu đồ dưới đây:

SẢN LƯỢNG LÚA CỦA ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG VÀ ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG (Đơn vị: nghìn tấn)
Qua biểu đồ trên nhận định nào sau đây là đúng?

A. Sản lượng lúa của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long tăng liên tục.
B. Sản lượng lúa của Đồng bằng sông Cửu Long tăng nhanh hơn Đồng bằng sông Hồng.
C. Sản lượng lúa của Đồng bằng sông Hồng năm 1995 cao gấp 2,3 lần.
D. Sản lượng lúa của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long giảm.
05/11/2021 3 Lượt xem
Câu 4: Yếu tố nào tạo nên sự phân hóa theo mùa của thiên nhiên nước ta?
A. Yếu tố khí hậu.
B. Yếu tố biển.
C. Yếu tố vị trí và hình thể.
D. Yếu tố địa hình.
05/11/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Chiếm tỉ lệ lao động cao nhất hiện nay là
A. lao động hoạt động trong ngành dịch vụ.
B. lao động hoạt động trong ngành công nghiệp.
C. lao động hoạt động trong ngành xây dựng.
D. lao động hoạt động trong ngành nông - lâm - ngư nghiệp.
05/11/2021 3 Lượt xem
Câu 6: Cho biểu đồ:

SẢN LƯỢNG LÚA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 – 2014
Nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng lúa nước ta giai đoạn 2005 - 2014?

A. Lúa hè thu tăng không liên tục.
B. Tổng sản lượng lúa từng năm có xu hướng giảm.
C. Lúa đông xuân tăng liên tục.
D. Lúa mùa luôn có sản lượng cao nhất.
05/11/2021 3 Lượt xem
- 0 Lượt thi
- 50 Phút
- 40 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Thi THPT QG Môn Địa
- 1.6K
- 239
- 40
-
57 người đang thi
- 1.2K
- 78
- 40
-
97 người đang thi
- 1.0K
- 51
- 40
-
23 người đang thi
- 1.3K
- 17
- 40
-
61 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận