Câu hỏi:

Cho biểu đồ dưới đây:

SẢN LƯỢNG LÚA CỦA ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG VÀ ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG (Đơn vị: nghìn tấn)

Qua biểu đồ trên nhận định nào sau đây là đúng?

167 Lượt xem
05/11/2021
3.0 6 Đánh giá

A. Sản lượng lúa của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long tăng liên tục.

B. Sản lượng lúa của Đồng bằng sông Cửu Long tăng nhanh hơn Đồng bằng sông Hồng.

C.  Sản lượng lúa của Đồng bằng sông Hồng năm 1995 cao gấp 2,3 lần.

D. Sản lượng lúa của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long giảm.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Xem đáp án

05/11/2021 3 Lượt xem

Câu 2:

Ý nào dưới đây là đúng khi nói về ngành thuỷ sản của nước ta hiện nay?

A. Phương tiện tàu thuyền ngư cụ còn lạc hậu, không được trang bị mới.

B. Các dịch vụ thuỷ sản ngày càng phát triển.

C. Chưa hình thành các cơ sở chế biến thuỷ sản.

D. Các mặt hàng thuỷ sản chưa được chấp nhận trên thị trường Hoa Kì.

Xem đáp án

05/11/2021 3 Lượt xem

Câu 3:

Cho biểu đồ:

SẢN LƯỢNG LÚA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 – 2014

Nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng lúa nước ta giai đoạn 2005 - 2014?

A. Lúa hè thu tăng không liên tục.

B. Tổng sản lượng lúa từng năm có xu hướng giảm.

C. Lúa đông xuân tăng liên tục.

D. Lúa mùa luôn có sản lượng cao nhất.

Xem đáp án

05/11/2021 3 Lượt xem

Câu 4:

Đâu là vùng nuôi tôm lớn nhất ở nước ta?

A. Đồng bằng sông Hồng.   

B. Đồng bằng sông Cửu Long.

C. Bắc Trung Bộ.           

D. Duyên hải Nam Trung Bộ.

Xem đáp án

05/11/2021 3 Lượt xem

Câu 5:

Chiếm tỉ lệ lao động cao nhất hiện nay là

A.  lao động hoạt động trong ngành dịch vụ.

B. lao động hoạt động trong ngành công nghiệp.

C. lao động hoạt động trong ngành xây dựng.

D.  lao động hoạt động trong ngành nông - lâm - ngư nghiệp.

Xem đáp án

05/11/2021 3 Lượt xem

Câu 6:

Rừng thưa nhiệt đới khô ở nước ta tập trung nhiều nhất ở đâu?

A. tây bắc.      

B. Tây Nguyên.  

C. Đông Bắc.  

D. Đông Nam Bộ.

Xem đáp án

05/11/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi thử tốt nghiệp THPT QG môn Địa Lý năm 2020 của Trường THPT Tạ Quang Bửu
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh