Câu hỏi:

Về mặt di truyền, người ta không dùng con lai kinh tế làm giống vì:

681 Lượt xem
30/11/2021
3.4 8 Đánh giá

A. Con lai kinh tế là giống không thuần chủng. 

B. Con lai kinh tế là thể dị hợp sẽ phân li và tạo ở đời sau thể đồng hợp lặn biểu hiện kiểu hình xấu. 

C. Làm giảm kiểu gen ở đời con. 

D. Làm tăng kiểu hình ở đời con.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Ưu thế lai biểu hiện như thế nào qua các thế hệ:

A. Biểu hiện cao nhất ở thế hệ P, sau đó giảm dần qua các thế hệ 

B. Biểu hiện cao nhất ở thế hệ F1, sau đó giảm dần qua các thế hệ 

C. Biểu hiện cao nhất ở thế hệ F2, sau đó giảm dần qua các thế hệ 

D. Biểu hiện cao nhất ở thế hệ Fb sau đó tăng dần qua các thế hệ

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Các phương pháp được sử dụng trong chọn giống vật nuôi là:

A. Tạo giống mới, cải tạo giống địa phương 

B. Tạo giống ưu thế lai (giống lai Fl), nuôi thích nghi các giống nhập nội. 

C. Tạo giống mới, cải tạo giống địa phương, tạo giống ưu thế lai (giống lai F1), nuôi thích nghi các giống nhập nội, ứng dụng công nghệ sinh học trong công tác giống. 

D. Tạo giống mới, tạo ưu thế lai, ứng dụng công nghệ sinh học trong công tác giống.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Ưu thế lai biểu hiện rõ nhất khi thực hiện phép lai giữa

A. Các cá thể khác loài 

B. Các dòng thuần có kiểu gen khác nhau 

C. Các cá thể được sinh ra từ một cặp bố mẹ 

D. Hoa đực và hoa cái trên cùng một cây

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Để tạo ưu thế lai, khâu quan trọng đầu tiên là:

A. Lai khác dòng 

B. Lai kinh tế 

C. Lai phân tích 

D. Tạo ra các dòng thuần

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Phép lai nào dưới đây gọi là lai kinh tế?

A. Lai ngô Việt Nam với ngô Mêhicô 

B. Lai lúa Việt Nam với lúa Trung Quốc 

C. Lai cà chua hồng Việt Nam với cà chua Ba Lan trắng 

D. Lai bò vàng Thanh Hóa với bò Hônsten Hà Lan

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Sinh Học 9 Bài 35 (có đáp án) : Ưu thế lai
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 21 Câu hỏi
  • Học sinh