Câu hỏi:

Để tạo ưu thế lai ở cây trồng người ta dùng phương pháp chủ yếu nào sau đây?

518 Lượt xem
30/11/2021
3.6 9 Đánh giá

A. Tự thụ phấn 

B. Lai kinh tế 

C. Lai khác dòng 

D. Lai phân tích

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Lai kinh tế là:

A. Cho vật nuôi giao phối cận huyết qua một, hai thế hệ rồi dùng con lai làm sản phẩm 

B. Lai giữa 2 loài khác nhau rồi dùng con lai làm giống 

C. Lai giữa 2 dòng thuần khác nhau rồi dùng con lai làm giống 

D. Lai giữa 2 dòng thuần khác nhau rồi dùng con lai làm sản phẩm

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Đặc điểm của lợn Ỉ nước ta là:

A. Tầm vóc to, tăng trọng nhanh 

B. Thịt có nhiều mỡ, chân ngắn, lưng võng, bụng sệ 

C. Thịt nhiều nạc, tỉ lệ mỡ thấp 

D. Trọng lượng tối đa cao

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Ưu thế lai biểu hiện như thế nào qua các thế hệ:

A. Biểu hiện cao nhất ở thế hệ P, sau đó giảm dần qua các thế hệ 

B. Biểu hiện cao nhất ở thế hệ F1, sau đó giảm dần qua các thế hệ 

C. Biểu hiện cao nhất ở thế hệ F2, sau đó giảm dần qua các thế hệ 

D. Biểu hiện cao nhất ở thế hệ Fb sau đó tăng dần qua các thế hệ

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Các phương pháp được sử dụng trong chọn giống vật nuôi là:

A. Tạo giống mới, cải tạo giống địa phương 

B. Tạo giống ưu thế lai (giống lai Fl), nuôi thích nghi các giống nhập nội. 

C. Tạo giống mới, cải tạo giống địa phương, tạo giống ưu thế lai (giống lai F1), nuôi thích nghi các giống nhập nội, ứng dụng công nghệ sinh học trong công tác giống. 

D. Tạo giống mới, tạo ưu thế lai, ứng dụng công nghệ sinh học trong công tác giống.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Muốn duy trì ưu thế lai trong trồng trọt phải dùng phương pháp nào?

A. Cho con lai F1 lai hữu tính với nhau 

B. Nhân giống vô tính bằng giâm, chiết, ghép... 

C. Lai kinh tế giữa 2 dòng thuần khác nhau 

D. Cho F1 lai với P

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Sinh Học 9 Bài 35 (có đáp án) : Ưu thế lai
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 21 Câu hỏi
  • Học sinh