Câu hỏi:

Đặc điểm của lợn Ỉ nước ta là:

487 Lượt xem
30/11/2021
3.7 7 Đánh giá

A. Tầm vóc to, tăng trọng nhanh 

B. Thịt có nhiều mỡ, chân ngắn, lưng võng, bụng sệ 

C. Thịt nhiều nạc, tỉ lệ mỡ thấp 

D. Trọng lượng tối đa cao

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Ưu thế lai biểu hiện như thế nào qua các thế hệ:

A. Biểu hiện cao nhất ở thế hệ P, sau đó giảm dần qua các thế hệ 

B. Biểu hiện cao nhất ở thế hệ F1, sau đó giảm dần qua các thế hệ 

C. Biểu hiện cao nhất ở thế hệ F2, sau đó giảm dần qua các thế hệ 

D. Biểu hiện cao nhất ở thế hệ Fb sau đó tăng dần qua các thế hệ

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Trong chọn giống vật nuôi, chủ yếu người ta dùng phương pháp nào để tạo nguồn biến dị?

A. Gây đột biến nhân tạo. 

B. Giao phối cận huyết. 

C. Lai giống 

D. Sử dụng hoocmôn sinh dục

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Ưu thế lai biểu hiện rõ nhất khi thực hiện phép lai giữa

A. Các cá thể khác loài 

B. Các dòng thuần có kiểu gen khác nhau 

C. Các cá thể được sinh ra từ một cặp bố mẹ 

D. Hoa đực và hoa cái trên cùng một cây

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Trong chọn giống vật nuôi, quá trình tạo giống mới đòi hỏi thời gian rất dài và kinh phí rất lớn nên người ta thường dùng các phương pháp nào sau đây:

A. Nuôi thích nghi và chọn lọc cá thể 

B. Tạo giống ưu thế lai và chọn lọc cá thể. 

C. Cải tiến giống địa phương, nuôi thích nghi hoặc tạo giống ưu thế lai. 

D. Ứng dụng công nghệ sinh học trong công tác giống.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Trong chăn nuôi, để tận dụng ưu thế lai, người ta dùng phép lai nào sau đây:

A. Giao phối cận huyết 

B. Lai kinh tế 

C. Lai phân tích 

D. Giao phối ngẫu nhiên

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Để tạo ưu thế lai ở cây trồng người ta dùng phương pháp chủ yếu nào sau đây?

A. Tự thụ phấn 

B. Lai kinh tế 

C. Lai khác dòng 

D. Lai phân tích

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Sinh Học 9 Bài 35 (có đáp án) : Ưu thế lai
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 21 Câu hỏi
  • Học sinh