Câu hỏi:

Trong chăn nuôi, người ta giữ lại con đực có nhiều tính trạng tốt làm giống cho đàn của nó là đúng hay sai, tại sao?

322 Lượt xem
30/11/2021
3.4 10 Đánh giá

A. Đúng, vì con giống đã được chọn lọc 

B. Đúng, vì tạo được dòng thuần chủng nhằm giữ được vốn gen tốt 

C. Sai, vì đây là giao phối gần có thể gây thoái hóa giống. 

D. Sai, vì trong đàn có ít con nên không chọn được con giống tốt

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Để tạo ưu thế lai, khâu quan trọng đầu tiên là:

A. Lai khác dòng 

B. Lai kinh tế 

C. Lai phân tích 

D. Tạo ra các dòng thuần

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Muốn duy trì ưu thế lai trong trồng trọt phải dùng phương pháp nào?

A. Cho con lai F1 lai hữu tính với nhau 

B. Nhân giống vô tính bằng giâm, chiết, ghép... 

C. Lai kinh tế giữa 2 dòng thuần khác nhau 

D. Cho F1 lai với P

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Trong chăn nuôi, để tận dụng ưu thế lai, người ta dùng phép lai nào sau đây:

A. Giao phối cận huyết 

B. Lai kinh tế 

C. Lai phân tích 

D. Giao phối ngẫu nhiên

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Nhiệm vụ của khoa học chọn giống là:

A. Cải tiến các giống cây trồng, vật nuôi hiện có. 

B. Cải tiến các giống vật nuôi, cây trồng và vi sinh vật hiện có. 

C. Cải tiến các giống hiện có, tạo ra các giống mới có năng suất cao 

D. Tạo ra các giống mới có năng suất, sản lượng cao, đáp ứng với yêu cầu của con người.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Ưu thế lai biểu hiện rõ nhất khi thực hiện phép lai giữa

A. Các cá thể khác loài 

B. Các dòng thuần có kiểu gen khác nhau 

C. Các cá thể được sinh ra từ một cặp bố mẹ 

D. Hoa đực và hoa cái trên cùng một cây

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Ưu thế lai biểu hiện rõ nhất ở con lai của phép lai nào sau đây?

A. P: AABbDD × AABbDD 

B. P: AaBBDD × Aabbdd 

C. P: AAbbDD × aaBBdd 

D. P: aabbdd × aabbdd

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Sinh Học 9 Bài 35 (có đáp án) : Ưu thế lai
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 21 Câu hỏi
  • Học sinh