Câu hỏi: Vận tải đường ô tô, đường sắt Việt Nam chi phí xây dựng cao hơn một số nước khác vì:

160 Lượt xem
30/08/2021
3.3 7 Đánh giá

A. Địa hình nhiều đầm lầy

B. Địa hình ven biển có nhiều núi từ Trường sơn đâm ra biển 

C. Nhiều sông ngòi, phải xây dựng nhiều cầu cống 

D. Địa hình bị cắt xẻ

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Các tuyến đường sắt, đường ô tô quan trọng trên miền bắc phát triển theo chiều hướng nào là chủ yếu:

A. Bắc-nam

B. Đông-tây 

C. Hình nan quạt

D. Từ nhiều trung tâm đi các hướng đông tây nam

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Cảng nào có công suất lớn nhất Việt Nam hiện nay:

A. Cái lân (quảng ninh) 

B. Sài gòn

C. Hải phòng 

D. Dung quất

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Cặp nguồn lực nào quan trọng nhất đối với phát triển công nghiệp Việt Nam hiện nay:

A. Tài nguyên thiên nhiên và nguồn nhân lực 

B. Nguồn vốn và thị trường 

C. Chính sách công nghiệp hoá và cơ sở vật chất-kỹ thuật 

D. Cơ cấu hạ tầng và thị trường

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Hiện nay chúng ta chú ý phát triển các ngành công nghiệp hàng tiêu dùng, công nghiệp thực phẩm vì:

A. Thoả mãn nhu cầu tiêu dùng trong nước 

B. Sử dụng nguồn lao động phong phú

C. Có nguồn nhiên liệu phong phú 

D. Có thị trường quốc tế và cả 3 trường hợp đã đưa ra

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Nước ta phát triển được tất cả các ngành vận tải hiện đang sử dụng phổ biến trên thế giới vì:

A. Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho tất cả các ngành vận tải đó 

B. Do ở vào bán đảo đông dương nơi có các nước láng giềng đang phát triển mạnh 

C. Dân số đông nhu cầu di chuyển giữa các vùng lớn

D. Cần giao lưu kinh tế quốc tế 

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Để tiết kiệm chi phí vận chuyển nhà máy luyện kim cần phân bố ở nơi:

A. Có nhiên liệu, nước 

B. Gần thị trường tiêu thụ 

C. Khoa học kỹ thuật phát triển

D. Giàu: nguyên liệu, nhiên liệu, nước

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Địa lý kinh tế - Phần 3
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên