Câu hỏi: Ung thư biểu mô thùy tại chỗ không có đặc điểm sau:

184 Lượt xem
30/08/2021
3.8 10 Đánh giá

A. 70% ở vùng trung tâm, 30-40% ở 2 bên

B. Không có đặc điểm riêng trên đại thể

C. Có nhiều loại vi thể như loại đặc, dạng rây, vi nhú

D. Về vi thể, các thùy giãn và bị lấp đầy bởi những tế bào tròn tương đối đều

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Trong ung thư biểu mô ống tại chỗ:

A. Ung thư biểu mô trứng cá và ung thư biểu mô nhú là 2 loại thuần nhất về hình thái

B. Các loại khác thường lẫn nhau cả về hình thái và diễn biến lâm sàng 

C. Khoảng 25-30% tiến triển thành ung thư biểu mô xâm nhập loại thùy hoặc ống

D. A và B

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Ung thư biểu mô ống tại chỗ:

A. Thường gặp ở phụ nữ sau 45 tuổi

B. Ung thư biểu mô nhú là típ hay gặp và thuần nhất về hình thái

C. Hiếm gặp ở phụ nữ dưới 25 tuổi

D. Chiếm hơn 60% các ung thư biểu mô tại chỗ

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Ung thư biểu mô ống xâm nhập kinh điển không có đặc điểm sau:

A. Chiếm 95% các trường hợp ung thư biểu mô ống xâm nhập

B. Về đại thể, u cứng giới hạn không rõ, cắt có cảm giác cứng và diện cắt xám vàng nhạt

C. Kích thước, hình thể, mật độ và giới hạn u rất thay đổi tùy thuộc vào tỷ lệ các tế bào u và mô đệm

D. U là những ổ tế bào ranh giới rõ, những dây tế bào hoặc tế bào riêng rẽ. Biệt hóa tuyến có thể rõ, vừa hoặc hoàn toàn không có

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Ung thư biểu mô thùy xâm nhập không có loại sau:

A. Loại điển hình

B. Ung thư biểu mô tế bào nhẫn

C. Ung thư biểu mô thùy và ống hỗn hợp

D. Ung thư biểu mô nhầy

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: U dạng lá không có đặc điểm sau:

A. Mất hình ảnh thông thường của mô đệm và xâm nhập vùng ranh giới 

B. Có thể tái phát hoặc ác tính thực sự

C. Các u độ mô học thấp thường ít gặp hơn các u có độ mô học cao

D. Phát sinh từ mô đệm trong tiểu thùy như u xơ tuyến

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Giải phẫu bệnh - Phần 31
Thông tin thêm
  • 8 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên