Câu hỏi: U xơ tuyến quanh ống là:

218 Lượt xem
30/08/2021
3.6 9 Đánh giá

A. Các khoang tuyến bị mô đệm xơ chèn ép làm các lòng tuyến xẹp đi hoặc tạo thành các khe không đều

B. Các khoang tuyến nguyên vẹn hình tròn hay bầu dục được phủ bởi một hay nhiều hàng tế bào

C. Các tế bào biểu mô tạo thành những dải hoặc dây hẹp tế bào biểu mô nằm trong mô đệm xơ

D. Câu A, B đúng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Trong ung thư biểu mô ống tại chỗ:

A. Ung thư biểu mô trứng cá và ung thư biểu mô nhú là 2 loại thuần nhất về hình thái

B. Các loại khác thường lẫn nhau cả về hình thái và diễn biến lâm sàng 

C. Khoảng 25-30% tiến triển thành ung thư biểu mô xâm nhập loại thùy hoặc ống

D. A và B

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: U xơ tuyến nội ống là:

A.  Mô đệm liên kết phát triển mạnh chèn ép các khoang tuyến làm các lòng tuyến xẹp đi 

B. Các khoang tuyến bị chèn ép thành các khe không đều

C. Các tế bào biểu mô tạo thành những dải hoặc dây hẹp tế bào biểu mô nằm trong mô đệm xơ

D. Cả 3 câu trên đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Đặc điểm chính để phân biệt ung thư biểu mô thùy tại chỗ với quá sản thùy dựa trên:

A. Hình ảnh nhân không điển hình, nhân đa hình thái, nhân chia thường gặp

B. Tiểu thùy giãn rộng ra, tăng sinh tế bào tạo nên các ổ đặc

C. Các ống tuyến còn nhận biết được với các tế bào tròn, tương đối đều với nhân tròn, tăng sắc nhẹ

D. Tất cả đáp án trên

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Ung thư biểu mô thùy xâm nhập không có loại sau:

A. Loại điển hình

B. Ung thư biểu mô tế bào nhẫn

C. Ung thư biểu mô thùy và ống hỗn hợp

D. Ung thư biểu mô nhầy

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Ung thư biểu mô thùy tại chỗ không có đặc điểm sau:

A. 70% ở vùng trung tâm, 30-40% ở 2 bên

B. Không có đặc điểm riêng trên đại thể

C. Có nhiều loại vi thể như loại đặc, dạng rây, vi nhú

D. Về vi thể, các thùy giãn và bị lấp đầy bởi những tế bào tròn tương đối đều

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Giải phẫu bệnh - Phần 31
Thông tin thêm
  • 8 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên