Câu hỏi: Ủ không hoàn toàn áp dụng cho loại thép nào?

299 Lượt xem
30/08/2021
3.4 5 Đánh giá

A. Mọi loại thép (kể cả gang) 

B. Thép trước cùng tích 

C. Thép hợp kim trung bình và cao

D. Thép sau cùng tích

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Công dụng của mác vật liệu GX28-48 là:

A. Làm các chi tiết chịu tải cao, chịu mài mòn như bánh răng chữ V, trục chính, vỏ bơm thủy lực

B. Làm các chi tiết chịu tải trọng tương đối cao như bánh răng (tốc độ chậm), bánh đà, thân máy quan trọng,…

C. Làm các chi tiết không chịu tải (vỏ, nắp) chỉ có tác dụng che chắn

D. Làm các chi tiết chịu tải trọng nhẹ, ít chịu mài mòn như vỏ hộp giảm tốc, thân máy không quan trọng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Tính chất của LCuZn30:

A. Làm ổ trượt chịu tải lớn, tốc độ cao

B. Đúc tượng đồng, nồi xoong bằng đồng

C. Có mầu sắc gần giống vàng, dùng làm đồ trang sức, trang trí 

D. Có cơ tính tổng hợp cao, dùng làm các chi tiết chịu mài mòn như bánh vít

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 3: Để gia công cắt thép C20 phải áp dụng phương pháp nhiệt luyện nào?

A. Thường hóa

B. Ủ không hoàn toàn 

C. Ủ hoàn toàn 

D. Ủ kết tinh lại

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Tổ chức nào sau đây có độ cứng cao nhất?

A. Bainit 

B. Xoocbit 

C. Trôxtit 

D. Mactenxit

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 5: Trong các yếu tổ ảnh hưởng đến tốc độ tôi tới hạn, yếu tố nào sau đây là sai?

A. Kích thước hạt Austenit càng nhỏ, biên giới hạt càng nhiều, càng làm giảm VTH

B. Thành phần hợp kim trong Austenit càng nhiều thì VTH càng nhỏ 

C. Các phần tử rắn chưa tan hết vào Austenit làm tăng VTH

D. Austenit càng đồng nhất thì VTH càng nhỏ

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Tổ chức cùng tinh trên giản đồ trạng thái hai nguyên loại 3 là hỗn hợp cơ học của:

A. Dung dịch rắn và kim loại 

B. Hai kim loại 

C. Dung dịch rắn và pha trung gian 

D. Hai dung dịch rắn

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Vật liệu kỹ thuật - Phần 4
Thông tin thêm
  • 9 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên