Câu hỏi: Tỷ lệ sử dụng đất tối đa đối với khu điều hành trong các cơ sở xử lý chất thải rắn là bao nhiêu phần trăm?

226 Lượt xem
30/08/2021
2.8 6 Đánh giá

A. Tối đa 15% 

B. Tối đa 20%

C. Tối đa 25%

D. Tối đa 30%

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Quy mô của khu liên hợp xử lý chất thải rắn được xác định như thế nào? 

A. Xác định theo khối lượng chất thải rắn tiếp nhận

B. Xác định theo khối lượng chất thải rắn tiếp nhận và xử lý

C. Xác định theo quy hoạch xử lý chất thải rắn đã được phê duyệt

D. Xác định theo quy hoạch xử lý chất thải rắn, dựa trên cơ sở khối lượng của các loại chất thải rắn cần được xử lý, công nghệ áp dụng để xử lý và tiêu hủy chất thải rắn

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Các đối tượng áp dụng Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia các công trình hạ tầng kỹ thuật công trình quản lý chất thải rắn và nhà vệ sinh công cộng (QCVN 07-2016/BXD) bao gồm những đối tượng nào?

A. Áp dụng đối với các cá nhận, tập thể trong và ngoài nước

B. Áp dụng đối với tổ chức trong nước

C. Áp dụng đối với cá nhân và tổ chức trong nước và nước ngoài

D. Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đầu tư xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp và quản lý vận hành công trình quản lý chất thải rắn và nhà vệ sinh công cộng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Khoảng cách ATMT nhỏ nhất giữa bãi chôn lấp chất thải rắn vô cơ đến chân các công trình xây dựng khác là bao nhiêu mét?

A. Lớn hơn hoặc bằng 50 m

B. Lớn hơn hoặc bằng 100 m

C. Lớn hơn hoặc bằng 150 m

D. Lớn hơn hoặc bằng 200 m

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 5: Chất thải rắn công nghiệp là?

A. Là chất thải rắn phát sinh từ hoạt động sinh hoạt của con người 

B. Là chất thải rắn phát sinh từ hoạt động sản xuất của con người

C. Là chất thải rắn phát sinh từ hoạt động kinh doanh dịch vụ của con người

D. Là chất thải rắn phát sinh từ hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 8
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên