Câu hỏi: Tween là chất hoạt động bề mặt có đặc điểm:

367 Lượt xem
30/08/2021
3.6 9 Đánh giá

A. Là este của span+acid béo

B. Là este của sorbitan+poli ethylene glycol

C. Là ester của span+polioxi ethylen

D. Là este của sorbitan+polioxi ethylen 

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Trong các chất điện ly: KCl, BaCl2, FeCl3, ngưỡng keo tụ của các chất điện ly trên hệ keo ở câu 88 giảm dần theo thứ tự: 

A. \({{\rm{Y}}_{FeC{l_3}}} > {{\rm{Y}}_{BaC{l_2}}} > {{\rm{Y}}_{KCl}}\)

B. \({{\rm{Y}}_{KCl}} > {{\rm{Y}}_{BaC{l_2}}} > {{\rm{Y}}_{FeC{l_3}}}\)

C. \({{\rm{Y}}_{BaC{l_2}}} > {{\rm{Y}}_{FeC{l_3}}} > {{\rm{Y}}_{KCl}}\)

D. \({{\rm{Y}}_{BaC{l_2}}} > {{\rm{Y}}_{KCl}} > {{\rm{Y}}_{FeC{l_3}}}\)

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Keo AgI ở câu 88 được điều chế bằng phương pháp: 

A. Ngưng tụ bằng pp hóa học

B. Phân tán bằng cơ học

C. Ngưng tụ bằng cách thay thế dung môi 

D. Phân tán bằng pepti hóa

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Lấy 20ml dd AgNO3 2,4.10-4 M trộn với 10ml dd KI 6.10-4 M ta được hệ keo:

A. Mang điện tích dương

B. Không mang điện

C. Mang điện tích âm

D. Vừa mang điện dương,vừa mang điện âm

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Trong các chất NaCl, NaBr, NaI. Chất có ngưỡng keo tụ lớn:

A. NaI

B. NaCl

C. NaBr

D. a, b, c có ngưỡng keo tụ bằng nhau

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Chọn phát biểu đúng về Hạt keo:

A. Hạt keo có thể mang điện tích dương hoặc điện tích âm

B. Hạt keo không mang điện

C. Hạt keo trung hòa điện

D. Hạt keo vừa mang điện tích dương vừa mang điện tích âm

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Cấu tạo của keo AgI ở câu 88 có dạng:

A. \({{\rm{[}}m(AgI)n.{I^ + }.(n + x){K^ + }{\rm{]}}^{{x^ + }}}.x{K^ + }\)

B. \({{\rm{[}}m(AgI)n.{K^ + }{I^ - }.(n - x){I^ + }{\rm{]}}^{{x^ - }}}.x{I^ + }\)

C. \({{\rm{[}}m(AgI)n.{K^ + }{I^ - }.(n + x){I^ + }{\rm{]}}^{{x^ - }}}.x{I^ + }\)

D. \({{\rm{[}}m(AgI)n.{I^ - }.(n + x){K^ + }{\rm{]}}^{{x^ - }}}.x{K^ + }\)

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa lí dược - Phần 6
Thông tin thêm
  • 27 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên