Câu hỏi:
Tuổi thọ X của một loại sản phẩm (giờ) là một biến ngẫu nhiên liên tục có hàm mật độ xác suất là \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l} 0,x < 100\\ \frac{{{{2.10}^4}}}{{{x^3}}},x \ge 100 \end{array} \right.\)
435 Lượt xem
30/08/2021
4.1 10 Đánh giá
A. 200
B. 225
C. 250
D. 300
Đăng Nhập
để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Cho X là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn kỳ vọng μ = 10, phương sai σ2 = 2.52. Xác suất của biến cố p[6 ≤ X < 14] là:
A. 0.49714
B. 0.9836
C. 0.9936
D. 0.8904
Xem đáp án
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Gieo 20 lần một con xúc sắc cân đối đồng chất. X là số mặt 6 chấm. Kỳ vọng M(3X+2):
A. 4
B. 16/5
C. 14
D. 12
Xem đáp án
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Xác suất để một người bị phản ứng từ việc tiêm huyết thanh là 0,001. Xác suất để trong 2000 người tiêm huyết thanh, có đúng 3 người bị phản ứng:
A. 10-9
B. 0,003
C. 0,1804
D. 0
Xem đáp án
30/08/2021 2 Lượt xem
Xem đáp án
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Hàm mật độ của biến ngẫu nhiên X cho bởi: \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l} 2{e^{ - 2x}},x \ge 0\\ 0,x > 0 \end{array} \right.\) ![]()
A. 1/2
B. 3/4
C. 2/3
D. 3/2
Xem đáp án
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Lấy 2 sản phẩm từ một hộp chứa 10 sản phẩm trong đó có 2 phế phẩm. X là biến ngẫu nhiên chỉ số phế phẩm trong 2 sản phẩm trên. Bảng phân phối xác suất của X là: X 0 1 2 P 28/45 16/45 17/45 X 1 2 3 P 28/45 16/45 1/45 X 1 2 P 16/45 29/45
A. X 0 1 2 P 28/45 16/45 1/45
Xem đáp án
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Xác suất thống kê - Phần 2
Thông tin thêm
- 1 Lượt thi
- 40 Phút
- 30 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Xác suất thống kê có đáp án
- 651
- 14
- 30
-
49 người đang thi
- 590
- 3
- 30
-
69 người đang thi
- 555
- 5
- 30
-
71 người đang thi
- 647
- 2
- 30
-
62 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận