Câu hỏi:
Tuổi thọ X của một loại sản phẩm (giờ) là một biến ngẫu nhiên liên tục có hàm mật độ xác suất là \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l} 0,x < 100\\ \frac{{{{2.10}^4}}}{{{x^3}}},x \ge 100 \end{array} \right.\)
411 Lượt xem
30/08/2021
4.1 10 Đánh giá
A. 200
B. 225
C. 250
D. 300
Đăng Nhập
để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Xác suất để một người bị phản ứng từ việc tiêm huyết thanh là 0,001. Xác suất để trong 2000 người tiêm huyết thanh, có đúng 3 người bị phản ứng:
A. 10-9
B. 0,003
C. 0,1804
D. 0
Xem đáp án
30/08/2021 2 Lượt xem
Xem đáp án
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 3: Trong một trường THPT, khối 11 có 280 học sinh nam và 325 học sinh nữ. Nhà trường cần chọn một học sinh ở khối 11 đi dự dạ hội của học sinh thành phố. Hỏi nhà trường có bao nhiêu cách chọn?
A. 45
B. 280
C. 325
D. 605
Xem đáp án
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Một cửa hàng bán một loại sản phẩm trong đó 40% do phân xưởng 1 sản xuất, còn lại do phân xưởng 2 sản xuất. Tỷ lệ sản phẩm A do phân xưởng 1 và 2 sản xuất tương ứng là 0,8; 0,9. Mua ngẫu nhiên 1 sản phẩm từ cửa hàng và thấy đó không phải sản phẩm loại A. Hỏi sản phẩm đó có khả năng do phân xưởng nào sản xuất nhiều hơn.
A. Nhà máy I (vì p(A1/B) = 0,57 > p(A2/B) = 0,43)
B. Nhà máy II (vì p(A2/B) = 0,57 > p(A1/B) = 0,43)
C. Nhà máy II (vì p(A2/B) = 0,43 > p(A1/B) = 0,57)
D. Khả năng sản phẩm của nhà máy I và II là như nhau
Xem đáp án
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Cho X là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn kỳ vọng μ = 10, phương sai σ2 = 2.52. Xác suất của biến cố p[6 ≤ X < 14] là:
A. 0.49714
B. 0.9836
C. 0.9936
D. 0.8904
Xem đáp án
30/08/2021 2 Lượt xem
Xem đáp án
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Xác suất thống kê - Phần 2
Thông tin thêm
- 1 Lượt thi
- 40 Phút
- 30 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Xác suất thống kê có đáp án
- 624
- 14
- 30
-
71 người đang thi
- 562
- 3
- 30
-
82 người đang thi
- 522
- 5
- 30
-
83 người đang thi
- 617
- 2
- 30
-
49 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận