Câu hỏi:
Từ nào sau đây còn được dùng để chỉ sự tự nhân đôi của ADN?
A. Tự sao ADN
B. Tái bản ADN
C. Sao chép ADN
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 1: Mỗi vòng xoắn của phân tử ADN có chứa :
A. 20 cặp nuclêôtit
B. 20 nuclêôtit
C. 10 nuclêôtit
D. 30 nuclêôtit
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Đường kính ADN và chiều dài của mỗi vòng xoắn của ADN lần lượt bằng:
A. 20 Å và 34 Å
B. 34 Å và 10 Å
C. 3,4 Å và 34 Å
D. 3,4 Å và 10 Å
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Một gen ở sinh vật nhân thực có số lượng các loại nuclêôtit là: A = T = 600 và G = X = 300. Tổng số liên kết hiđrô của gen này là
A. 1200
B. 1500
C. 1800
D. 2100
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Một phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có số nuclêôtit loại X chiếm 15% tổng số nuclêôtit. Hãy tính tỉ lệ số nuclêôtit loại T trong phân tử ADN này.
A. 35%
B. 15%
C. 20%
D. 25%
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Người có công mô tả chính xác mô hình cấu trúc không gian của phân tử ADN lần đầu tiên là:
A. Menđen
B. Oatxơn và Cric
C. Moocgan
D. Menđen và Moocgan
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Trong nhân đôi của gen thì nuclêôtit tự do loại G trên mạch khuôn sẽ liên kết với:
A. T của môi trường
B. A của môi trường
C. G của môi trường
D. X của môi trường
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: 30 câu hỏi Trắc nghiệm ADN có đáp án
- 5 Lượt thi
- 30 Phút
- 46 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Chương 3: ADN và Gen
- 414
- 1
- 49
-
49 người đang thi
- 451
- 3
- 46
-
38 người đang thi
- 423
- 0
- 36
-
89 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận