Câu hỏi: Trường hợp nào sau đây có chỉ định cắt dạ dày bán phần:

192 Lượt xem
30/08/2021
3.2 5 Đánh giá

A. Ung thư bề mặt, ở 1/3 dưới của dạ dày chưa có di căn

B. Ung thư dạ dày ở góc bờ cong nhỏ, có di căn hạch thượng đòn

C. Ung thư ở hang vị có xâm lấn tụy

D. Ung thư ở góc bờ cong nhỏ dạ dày có di căn tuỷ xương

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Thức ăn có nhiều chất xơ làm giảm nguy cơ ung thư đại trực tràng là vì:

A. Vi khuẩn đại tràng ức chế sự lên men của các chất xơ, làm tăng pH ở đại tràng ức chế các chất sinh ung thư

B. Vi khuẩn đại tràng tăng lên men các chất xơ, làm giảm pH ở đại tràng, ức chế các chất sinh ung thư

C. Chất xơ gây kích thích đại tràng tăng tiết chất nhầy bảo vệ

D. Chất xơ làm tăng lượng vi khuẩn cộng sinh để chống vi trùng xâm nhập

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Biểu hiện mô học nào sau đây được xem là nguy cơ cao nhất của ung thư tuyến dạ dày:

A. Loạn sản tuyến mức độ nhẹ

B. Loạn sản tuyến mức độ vừa

C. Loạn sản tuyến mức độ nặng

D. Tăng sản tuyến

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Ở những người viêm loét đại tràng mạn tính, cần theo dõi nguy cơ phát triễn ung thư bằng:

A. Nội soi đại tràng mỗi đợt tái phát bệnh

B. Nội soi đại tràng kèm sinh thiết mỗi đợt tái phát bệnh

C. Xét nghiệm CEA mỗi 3 tháng

D. Xét nghiệm LDH mỗi 6 tháng

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Chẩn đoán tế bào học ung thư dạ dày bằng xét nghiệm nào sau đây:

A. Quay ly tâm dịch vị lúc đói

B. Rửa dạ dày bằng nước muối, nhuộm HE

C. Sinh thiết niêm mạc, mô bệnh học

D. Quay ly tâm dịch vị sau kích thích dạ dày tiết, nhuộm HE

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Ung thư dạ dày dạng tuyến thường gặp ở:

A. Môn vị

B. Hang vị, môn vị

C. Tâm vị

D. Hang vị, bờ cong nhỏ

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Loại ung thư dạ dày thường gặp nhất là:

A. Sarcomas

B. Lymphoma Non Hodgkin

C. Adenocarcinomas

D. Leiomyosarcomas

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nội khoa cơ sở - Phần 20
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 45 Câu hỏi
  • Sinh viên