Câu hỏi: Trường hợp đăng ký danh mục hàng hóa miễn thuế bao gồm:

339 Lượt xem
30/08/2021
3.1 7 Đánh giá

A. Hàng hoá nêu tại khoản 1, khoản 4 và khoản 5 Điều 12 Quyết định số 72/2013/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ

B. Hàng hóa thuộc khoản 7, khoản 8, khoản 9, khoản 10, khoản 11, khoản 12, khoản 13, khoản 14, khoản 15, khoản 16 và khoản 18, khoản 21 Điều 103 Thông tư 38/2015/TT-BTC của Bộ Tài chính

C. Hàng hóa được xét miễn thuế

D. Câu a và b

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Hàng hoá XK, XK tại chỗ bao gồm:

A. Sản phẩm gia công; máy móc, thiết bị thuê hoặc mượn; nguyên liệu, vật tư dư thừa; phế liệu, phế phẩm thuộc hợp đồng gia công theo quy định tại khoản 3 Điều 32 Nghị định số 187/2013/NĐCP

B. Hàng hóa mua bán giữa doanh nghiệp nội địa với doanh nghiệp chế xuất, doanh nghiệp trong khu phi thuế quan

C. Hàng hóa mua bán giữa doanh nghiệp Việt Nam với tổ chức, cá nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam và được thương nhân nước ngoài chỉ định giao, nhận hàng hóa với doanh nghiệp khác tại Việt Nam

D. Tất cả các hàng hóa trên

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 2: Địa điểm làm thủ tục hải quan nhập khẩu trở lại đối với hàng hóa đã xuất khẩu:

A. Chi cục Hải quan đã làm thủ tục xuất khẩu hàng hoá đó. Trường hợp hàng trả lại về Việt Nam qua cửa khẩu khác thì được làm thủ tục chuyển cửa khẩu về nơi đã làm thủ tục xuất khẩu

B. Chi cục hải quan thuận tiện nhất, do doanh nghiệp lựa chọn

C. Trường hợp một lô hàng bị trả lại là hàng hoá của nhiều lô hàng xuất khẩu thì thủ tục tái nhập được thực hiện tại một trong những Chi cục Hải quan đã làm thủ tục xuất khẩu hàng hoá đó

D. Tất cả các câu trên đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 3: Hồ sơ hải quan đối với hàng hóa đầu tư miễn thuế bao gồm:

A. Các chứng từ quy định tại khoản 2 Điều 16 Thông tư 38/2015/TT-BTC

B. Danh mục hàng hóa miễn thuế kèm theo Phiếu theo dõi trừ lùi đã được đăng ký tại cơ quan hải quan

C. Chứng từ chuyển nhượng hàng hoá thuộc đối tượng miễn thuế đối với trường hợp hàng hoá của đối tượng miễn thuế chuyển nhượng cho đối tượng miễn thuế khác

D. Tất cả chứng từ trên

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 4: Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu tại chỗ được thực hiện như sau:

A. Thủ tục nhập khẩu tại chỗ thực hiện trước, thủ tục xuất khẩu tại chỗ thực hiện sau

B. Thủ tục xuất khẩu tại chỗ thực hiện trước, thủ tục nhập khẩu tại chỗ thực hiện sau

C. Người xuất khẩu tại chỗ, người nhập khẩu tại chỗ thực hiện cùng lúc

D. Doanh nghiệp được lựa chọn làm thủ tục xuất khẩu tại chỗ hoặc nhập khẩu tại chỗ

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 5: Các hình thức tái xuất hàng hoá đã nhập khẩu bao gồm:

A. Xuất trả lại cho khách hàng ở nước ngoài

B. Tái xuất sang nước thứ ba

C. Tái xuất vào khu phi thuế quan

D. Tất cả các trường hợp trên

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 6: Thời hạn người người nhập khẩu tại chỗ phải làm thủ tục hải quan nhập khẩu tại chỗ:

A. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày thông quan hàng hóa xuất khẩu và sau khi hoàn thành việc giao nhận hàng hóa

B. Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày thông quan hàng hóa xuất khẩu và sau khi hoàn thành việc giao nhận hàng hóa

C. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày thông quan hàng hóa xuất khẩu và sau khi người xuất khẩu giao hàng, giao hóa đơn giá trị gia tăng cho người nhập khẩu

D. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày thông quan, giải phóng hàng hóa xuất khẩu

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Thủ tục hải quan - Phần 3
Thông tin thêm
  • 18 Lượt thi
  • 20 Phút
  • 20 Câu hỏi
  • Sinh viên