Câu hỏi: Trường hợp đăng ký danh mục hàng hóa miễn thuế bao gồm:

310 Lượt xem
30/08/2021
3.1 7 Đánh giá

A. Hàng hoá nêu tại khoản 1, khoản 4 và khoản 5 Điều 12 Quyết định số 72/2013/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ

B. Hàng hóa thuộc khoản 7, khoản 8, khoản 9, khoản 10, khoản 11, khoản 12, khoản 13, khoản 14, khoản 15, khoản 16 và khoản 18, khoản 21 Điều 103 Thông tư 38/2015/TT-BTC của Bộ Tài chính

C. Hàng hóa được xét miễn thuế

D. Câu a và b

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Địa điểm làm thủ tục hải quan nhập khẩu trở lại đối với hàng hóa đã xuất khẩu:

A. Chi cục Hải quan đã làm thủ tục xuất khẩu hàng hoá đó. Trường hợp hàng trả lại về Việt Nam qua cửa khẩu khác thì được làm thủ tục chuyển cửa khẩu về nơi đã làm thủ tục xuất khẩu

B. Chi cục hải quan thuận tiện nhất, do doanh nghiệp lựa chọn

C. Trường hợp một lô hàng bị trả lại là hàng hoá của nhiều lô hàng xuất khẩu thì thủ tục tái nhập được thực hiện tại một trong những Chi cục Hải quan đã làm thủ tục xuất khẩu hàng hoá đó

D. Tất cả các câu trên đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 2: Địa điểm làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa tạm nhập - tái xuất, tạm xuất - tái nhập để bảo hành, sửa chữa:

A. Chi cục Hải quan ngoài cửa khẩu

B. Chi cục hải quan cửa khẩu

C. Chi cục Hải quan nơi có cơ sở bảo hành, sửa chữa

D. Tất cả các địa điểm trên

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 3: Thời hạn người người nhập khẩu tại chỗ phải làm thủ tục hải quan nhập khẩu tại chỗ:

A. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày thông quan hàng hóa xuất khẩu và sau khi hoàn thành việc giao nhận hàng hóa

B. Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày thông quan hàng hóa xuất khẩu và sau khi hoàn thành việc giao nhận hàng hóa

C. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày thông quan hàng hóa xuất khẩu và sau khi người xuất khẩu giao hàng, giao hóa đơn giá trị gia tăng cho người nhập khẩu

D. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày thông quan, giải phóng hàng hóa xuất khẩu

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 4: Đối với hàng hoá tái nhập để tái chế thì thời hạn tái chế do doanh nghiệp đăng ký với cơ quan hải quan nhưng không quá:

A. 60 ngày kể từ ngày tái nhập

B. 90 ngày kể từ ngày tái nhập

C. 275 ngày kể từ ngày tái nhập

D. 365 ngày kể từ ngày tái nhập

Xem đáp án

30/08/2021 5 Lượt xem

Câu 5: Căn cứ để xác định hàng hoá XK, XK tại chỗ đối với hàng hóa khác (ngoài sản phẩm gia công; máy móc, thiết bị thuê hoặc mượn; nguyên liệu, phụ liệu, vật tư dư thừa; phế liệu, phế phẩm thuộc hợp đồng gia công; hàng hóa có vốn đầu tư nước ngoài) là:

A. Phải có hai hợp đồng riêng biệt: Hợp đồng xuất khẩu, hợp đồng gia công, hợp đồng thuê mướn có điều khoản ghi rõ hàng hoá được giao cho người nhận hàng tại Việt Nam; Hợp đồng nhập khẩu, hợp đồng gia công, hợp đồng thuê mượn có điều khoản ghi rõ hàng hoá được nhận từ người giao hàng tại Việt Nam

B. Không cần phải có hai hợp đồng riêng biệt giữa người mua và người bán

C. Phải có hợp đồng mua bán giữa người xuất khẩu tại chỗ và người nhập khẩu tại chỗ

D. Phải có hợp đồng mua bán giữa thương nhân nước ngoài và thương nhân Việt Nam

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Địa điểm làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa đầu tư miễn thuế bao gồm:

A. Chi cục Hải quan thuận tiện thuộc Cục Hải quan nơi đăng ký danh mục hàng hóa miễn thuế

B. Chi cục Hải quan cửa khẩu nơi quản lý địa điểm lưu giữ hàng hóa, cảng đích ghi trên vận tải đơn, hợp đồng vận chuyển

C. Chi cục Hải quan quản lý hàng đầu tư thuộc Cục Hải quan nơi hàng hóa nhập khẩu

D. Tất cả các địa điểm trên

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Thủ tục hải quan - Phần 3
Thông tin thêm
  • 18 Lượt thi
  • 20 Phút
  • 20 Câu hỏi
  • Sinh viên