Câu hỏi: Trước một bệnh nhân được chẩn đoán là viêm tai xương chũm mạn tính hồi viêm, đối với một Bác sĩ đa khoa ở tuyến cơ sở thì nên:

235 Lượt xem
30/08/2021
3.7 9 Đánh giá

A. Dùng ngay kháng sinh liều cao cả đường uống lẫn đường tiêm trong vòng 1 tuần

B. Xẻ dẫn lưu cùng sưng sau tai, dùng kháng sinh mạnh và theo dõi trong một tuần

C. Dùng ngay kháng sinh phối hợp liều cao, làm thuốc tai ngày hai lần

D. Chuyển bệnh nhân lên tuyến trên càng sớm càng tốt để phẩu thuật cấp cứu

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Đặc điểm của viêm tai xương chũm mạn tính có cholesteatome:

A. Chảy mủ tai nhầy

B. Mành nhĩ có hình ảnh vú bò

C. Điếc tiếp nhận ngày càng tăng

D. Dễ bị hồi viêm và gây biến chứng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Dấu hiệu Jacques gặp trong thể xuất ngoại nào:

A. Viêm tai xương chũm mạn tính hồi viêm xuất ngoại sau tai

B. Viêm tai xương chũm mạn tính hồi viêm xuất ngoại thái dương gò má

C. Viêm tai xương chũm mạn tính hồi viêm xuất ngoại mỏm chũm

D. Viêm tai xương chũm mạn tính hồi viêm xuất ngoại vào ống tai

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Bản chất dị vật nào nguy hiểm nhất trong dị vật đường thở:

A. Chất thủy tinh 

B. Chất vô cơ

C. Chất dẽo

D. Chất hữu cơ

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Nguyên nhân nào không gây khó thở thanh quản:

A. Áp xe thành sau họng

B. Chấn thương khí quản

C. Khối u lớn ở đáy lưỡi

D. Dị vật phế quản

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 5: Vị trí dị vật hạt đậu phụng trong đường thở thường gặp ở trẻ em là:

A. Thanh quản 

B. Phế quản gốc phải 

C. Phế quản gốc trái 

D. Khí quản

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Chỉ định mở khí quản nào sau đây không thuộc chỉ định cổ điển (cản trở cơ học):

A. Dị vật đường thở, đặc biệt là dị vật di động 

B. Chấn thương lồng ngực có tràn khí trung thất

C. Chấn thương họng thanh quản gây khó thở 

D. Khối u chèn ép thanh quản gây khó thở

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng - Phần 2
Thông tin thêm
  • 13 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên