Câu hỏi: Trong tràn khí màng phổi thì do chức năng hô hấp thấy yếu tố nào ít thay đổi:
A. Dung tích sống
B. Dung tích toàn phần
C. Dung tích cặn
D. FEV1 (VEMS)
Câu 1: Bình thường áp lực trong khoang màng phổi là:
A. > +5 cm H2O
B. 0 đến +5 cm H2O
C. -3 đến -5 cm H2O
D. < -10 cm H2O
30/08/2021 5 Lượt xem
Câu 2: Nguyên nhân ngừng tim và tuần hoàn do rung thất, cuồng thất, nhịp nhanh thất là nguyên nhân chiếm:
A. 60%
B. 70%
C. 80%
D. 90%
30/08/2021 5 Lượt xem
Câu 3: Xét nghiệm cận lâm sàng ccần thiết để chẩn đoán tràn khí màng phổi là:
A. Khí máu
B. Thăm dò chức năng hô hấp
C. Xquang phổi thường
D. Siêu âm lồng ngực
30/08/2021 5 Lượt xem
Câu 4: Triệu chứng nào có giá trị chẩn đoán tràn khí màng phổi nhất:
A. Âm phế bào giảm
B. Lồng ngực gồ cao
C. Gian sườn rộng, ít di động theo nhịp thở
D. Gõ một phổi vang như trống
30/08/2021 5 Lượt xem
Câu 5: Tràn khí màng phổi cần can thiệp cấp cứu là:
A. Tràn khí màng phổi đóng
B. Tràn khí màng phổi mở
C. Tràn khí màng phổi có van
D. Tràn khí màng phổi kèm tràn dịch
30/08/2021 5 Lượt xem
Câu 6: Nguyên nhân ngừng tim và tuần hoàn do nhịp chậm hoặc vô tâm thu chiếm:
A. 1-5%
B. 5-10%
C. 10-25%
D. 25-35%
30/08/2021 5 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nội khoa cơ sở - Phần 3
- 3 Lượt thi
- 50 Phút
- 45 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nội khoa cơ sở có đáp án
- 650
- 12
- 45
-
91 người đang thi
- 662
- 4
- 45
-
76 người đang thi
- 603
- 3
- 45
-
66 người đang thi
- 493
- 3
- 45
-
49 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận