Câu hỏi:

Trong số các loại cây trồng, cây trồng chiếm ưu thế của Trung Quốc là gì?

900 Lượt xem
17/11/2021
3.4 15 Đánh giá

A. Cây lương thực.

B. Cây ăn quả.

C. Đồng cỏ.

D. Cây công nghiệp.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Hệ quả của việc tiến hành chính sách dân số triệt để và tư tưởng trọng nam là gì?

A. Gia tăng dân số tăng.

B. Dư thừa lao động trong tương lai.

C. Ảnh hưởng tiêu cực tới cơ cấu giới tính và các vấn đề xã hội.

D. Quy mô dân số bị giảm sút.

Xem đáp án

17/11/2021 12 Lượt xem

Câu 2:

Phát biểu nào sau đây không đúng với ASEAN hiện nay?

A. Mở rộng liên kết với các nước bên ngoài.

B. Là một tổ chức lớn mạnh hàng đầu thế giới.

C. Trình độ phát triển khác nhau giữa các nước.

D. Quan tâm đến nâng cao trình độ nhân lực.

Xem đáp án

17/11/2021 8 Lượt xem

Câu 3:

Phần đất liền của khu vực Đông Nam Á mang tên là gì?

A. bán đảo Tiểu Á.

B. bán đảo Đông Dương.

C. bán đảo Trung - Ấn.

D. bán đảo Mã Lai.

Xem đáp án

17/11/2021 6 Lượt xem

Câu 4:

Nhận xét đúng về tốc độ tăng trưởng GDP của nền kinh tế Nhật Bản từ sau năm 1991 là gì?

A. Tăng trưởng ổn định và luôn ở mức cao.

B. Tăng trưởng cao nhưng còn biến động.

C. Tăng trưởng chậm lại nhưng vẫn ở mức cao.

D. Tăng trưởng chậm lại, có biến động.

Xem đáp án

17/11/2021 6 Lượt xem

Câu 5:

Tỉ lệ người già trong dân cư Nhật Bản ngày càng lớn đã gây khó khăn chủ yếu nào sau đây đối với quốc gia này?

A. Thiếu nguồn lao động, phân bố dân cư không hợp lí.

B. Thu hẹp thị trường tiêu thụ, gia tăng sức ép việc làm.

C. Thiếu nguồn lao động, chi phí phúc lợi xã hội lớn.

D. Thu hẹp thị trường tiêu thụ, mở rộng dịch vụ an sinh.

Xem đáp án

17/11/2021 5 Lượt xem

Câu 6:

Nhận xét đúng về đặc điểm đường biên giới với các nước trên đất liền của Trung Quốc là gì?

A. chủ yếu là núi cao và hoang mạc.

B. chủ yếu là đồi núi thấp và đồng bằng.

C. chủ yếu là đồng bằng và hoang mạc.

D. chủ yếu là núi và cao nguyên.

Xem đáp án

17/11/2021 5 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi HK2 môn Địa lí 11 năm 2021 của Trường THPT Thường Xuân 2
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh