Câu hỏi: Trong nhận định bệnh nhân có các rối loạn ở hệ tiết niệu bằng cách hỏi bệnh, điều dưỡng cần hỏi những vấn đề nào sau đây: 1. Kiểu đi tiểu hàng ngày 2. Các triệu chứng của sự thay đổi tiểu tiện 3. Những yếu tố ảnh hưởng đến quá trình tiểu tiện 4. Thăm khám cầu bàng quang

513 Lượt xem
30/08/2021
3.9 10 Đánh giá

A. 1,2 đúng

B. 1,2,3 đúng 

C. 1,2,3,4 đúng

D. 3,4 đúng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Các động tác sau đây giúp giữ cơ thể đúng khi chuẩn bị giuờng bệnh, NGOAI TRỪ:

A. Nâng giường để phù hợp với chiều cao của người làm

B. Khi cần hạ thấp cơ thể giữ lưng thẳng, gối gập

C. Quan sát mặt giường ở cả hai phía

D. Mặt và ngón chân hướng thẳng về phía di chuyển, tránh xoay người

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Thực hiện vô khuẩn trong chuẩn bị giường bệnh bao gồm các bước sau, NGOẠi TRỪ:

A. Rửa sạch tay trước khi làm giường

B. Mặc áo mang găng

C. Cầm khăn trãi giường cẩn thận 

D. Giữ cho khăn trải giường không chạm vào đồng phục của mình

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Phương pháp tốt nhất để dự phòng loét ép là:

A. Thường xuyên xoa bóp những vùng bị tỳ đè

B. Thường xuyên thay đổi tư thế

C. Thường xuyên thoa bột talc vào vùng dễ bị loét ép 

D. Cho bệnh nhân nằm trên đệm nước 

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Khi đánh giá kiến thức về thuốc của bệnh nhân, điều dưỡng hỏi bệnh nhân:

A. Có điều gì bạn không hiểu và có muốn biết gì về thuốc không?

B. Thuốc được sử dụng như thế nào và khi nào?

C. Dùng thuốc đã có tác dụng phụ nào chưa?

D. Bạn có hiểu cơ chế tác dụng của thuốc không?

E. 1,2 đúng

F. 1,2,3 đúng

G. 1,2,3,4 đúng

H. 3,4 đúng

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Phương pháp lấy mẫu nghiệm nước tiểu tốt nhất để nuôi cấy vi khuẩn:

A. Lấy mẫu ngẫu nhiên và mẫu vô khuẩn

B. Lấy mẫu có thời gian và mẫu sạch

C. Lấy mẫu vô khuẩn và mẫu sạch

D. Lấy mẫu từ hệ thống dẫn lưu kín và mẫu vô khuẩn

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Điều dưỡng cơ bản - Phần 8
Thông tin thêm
  • 55 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên