Câu hỏi: Phương pháp lấy mẫu nghiệm nước tiểu tốt nhất để nuôi cấy vi khuẩn:

523 Lượt xem
30/08/2021
2.6 5 Đánh giá

A. Lấy mẫu ngẫu nhiên và mẫu vô khuẩn

B. Lấy mẫu có thời gian và mẫu sạch

C. Lấy mẫu vô khuẩn và mẫu sạch

D. Lấy mẫu từ hệ thống dẫn lưu kín và mẫu vô khuẩn

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Thuốc ngủ được sử dụng trong các trường hợp nào sau đây:

A. Thuốc ngủ nên được cho lúc bệnh nhân chuẩn bị đi ngủ

B. Trước một thủ thuật

C. Những trường hợp bệnh nhân bị rối loạn giấc ngủ

D. Trong những trường hợp bệnh nhân đau 

E. 1,2 đúng

F. 1,2,3 đúng 

G. 1,2,3,4 đúng

H. 3,4 đúng

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Các yếu tố về sinh lý gây rối loạn chức năng cương, Ngoại trừ: 

A. Rối loạn thần kinh gây ra bởi tổn thương tuỷ sống

B. Sử dụng thuốc kéo dài: rượu, giảm đau, heroin, chống trầm cảm

C. Các bệnh mạch máu như ung thư máu, thiếu máu tế bào hình liềm

D. Nghi ngờ về khả năng tình dục của mình 

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Bước nào sau đây dùng trong chuẩn bị giường ngoại khoa: 

A. Trãi tấm nilon phủ kín giường

B. Đặt khăn trải giường lên 1/4 về phía đầu giường

C. Trãi tấm vải lót lên trên, kéo căng tấm nilon, nhét phần vải thừa xuống nệm

D. Chăn được gấp làm 3 nếp phía cuối giường

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Thực hiện vô khuẩn trong chuẩn bị giường bệnh bao gồm các bước sau, NGOẠi TRỪ:

A. Rửa sạch tay trước khi làm giường

B. Mặc áo mang găng

C. Cầm khăn trãi giường cẩn thận 

D. Giữ cho khăn trải giường không chạm vào đồng phục của mình

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Các động tác sau đây giúp giữ cơ thể đúng khi chuẩn bị giuờng bệnh, NGOAI TRỪ:

A. Nâng giường để phù hợp với chiều cao của người làm

B. Khi cần hạ thấp cơ thể giữ lưng thẳng, gối gập

C. Quan sát mặt giường ở cả hai phía

D. Mặt và ngón chân hướng thẳng về phía di chuyển, tránh xoay người

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Điều dưỡng cơ bản - Phần 8
Thông tin thêm
  • 55 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên