Câu hỏi: Trong mô hình bệnh tật của tuổi thanh niên, nguy cơ tử vong cao nhất là do:

246 Lượt xem
30/08/2021
3.3 6 Đánh giá

A. HIV/AIDS

B. Thấp tim

C. Viêm gan B 

D. Chấn thương do bạo lực

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Khi sử dụng thuốc ngậm dưới lưỡi:

A. Không nên nuốt những thuốc này

B. Những thuốc ngậm dưới lưỡi hấp thu dễ dàng, nhanh sau khi thuốc tan ra

C. Nên uống nước trước khi thuốc được tan ra hoàn toàn

D. Nitroglycerin là thuốc ít được hấp thu qua đường này 

E. 1,2 đúng

F. 1,2,3 đúng 

G. 1,2,3,4 đúng

H. 3,4 đúng

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 2: Giúp bệnh nhân trong sự giao tiếp bằng cách:

A. Tỏ ra lắng nghe khi bệnh nhân nói

B. Động viên, khuyến khích bệnh nhân khi nói

C. Giao tiếp với gia đình bệnh nhân

D. Không nên tập nói khi bệnh nhân có rối loạn về phát âm

E. 1,2 đúng 

F. 1,2.3 đúng

G. 1,2,3,4 đúng

H. 3,4 đúng

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Bệnh lý mắc phải trong thời kỳ sơ sinh:

A. Thấp tim 

B. Tim bẩm sinh

C. Xuất huyết não - màng não 

D. Động kinh

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Người điều dưỡng tại gia đầu tiên trên thế giới là: 

A. Florence Nightingale 

B. Virginia Henderson 

C. Phoebe

D. Fabiola 

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Giúp bệnh nhân duy trì thân nhiệt cơ thể bằng cách:

A. Đắp chăn, ủ ấm cho bệnh nhân

B. Cho bệnh nhân nằm ở phòng kín, tránh gió lùa

C. Làm ấm các dụng cụ khi thăm khám và thủ thuật

D. Xoa tay trước khi thăm khám

E. 1,2 đúng

F. 1,2.3 đúng

G. 1,2,3,4 đúng

H. 3,4 đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Câu nào sau đây không đúng khi giáo dục và hướng dẫn bệnh nhân những điều cơ bản về an toàn thuốc:

A. Giữ thuốc trong các chai nguyên gốc của nó và có dán nhãn 

B. Để thuốc vào tủ lạnh đối với tất cả những thuốc chưa dùng đến

C. Đọc nhãn thuốc cẩn thận trước khi sử dụng

D. Không bao giờ để dành thuốc cho những lần mắc bệnh sau

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Điều dưỡng cơ bản - Phần 12
Thông tin thêm
  • 45 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên