Câu hỏi:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho bốn điểm A( 7; -3); B( 8; 4); C ( 1; 5) và D(0; -2). Khẳng định nào sau đây đúng?
A. \(\overrightarrow {AC} \bot \overrightarrow {CB} \)
B. Tam giác ABC đều
C. Tứ giác ABCD là hình vuông
D. Tứ giác ABCD không nội tiếp đường tròn
Câu 1: Cho các vectơ \({\overrightarrow a ,\overrightarrow b }\) thỏa mãn \({\left| {\overrightarrow a } \right|^2} = 8,{\left| {\overrightarrow b } \right|^2} = 10,\left( {\overrightarrow a ,\overrightarrow b } \right) = {30^o}\). Giá trị của tích vô hướng \({\overrightarrow a .\overrightarrow b }\) là:
A. 40
B. \(-40\sqrt3\)
C. \(40\sqrt3\)
D. -40
18/11/2021 1 Lượt xem
Câu 2: Cho hình vuông ABCD tâm O. Tính tổng \(\left( {\overrightarrow {AB} ,\overrightarrow {DC} } \right) + \left( {\overrightarrow {AD} ,\overrightarrow {CB} } \right) + \left( {\overrightarrow {CO} ,\overrightarrow {DC} } \right)\)
A. 45°
B. 405°
C. 315°
D. 225°
18/11/2021 1 Lượt xem
Câu 3: Cho vectơ \(\overrightarrow a \) có \(\left| {\overrightarrow a } \right| = 2\). Tìm số thực x sao cho vectơ \(x\overrightarrow a \) có độ dài bằng 1 và cùng hướng với \(\overrightarrow a \).
A. x = - 0,5
B. x = 0,5
C. x = 1
D. x = 2
18/11/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Cho tam giác ABC là tam giác đều cạnh a. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng
A. \(\frac{{a\sqrt 3 }}{3}\)
B. \(\frac{{a\sqrt 3 }}{2}\)
C. \(\frac{{a\sqrt 3 }}{4}\)
D. \(\frac{{a\sqrt 2 }}{2}\)
18/11/2021 3 Lượt xem
Câu 5: Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Số các vectơ khác vectơ \(\overrightarrow {OC} \) và có độ dài bằng nó là:
A. 24
B. 11
C. 12
D. 23
18/11/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Cho hình thoi ABCD có góc tại đỉnh A nhọn. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. \(\overrightarrow {AB} = \overrightarrow {BC} \)
B. \(\left| {\overrightarrow {AB} } \right| = \left| {\overrightarrow {BC} } \right|\)
C. \(\overrightarrow {AB} = \overrightarrow {CD}\)
D. \(\left| {\overrightarrow {AB} } \right| = - \left| {\overrightarrow {CD} } \right|\)
18/11/2021 3 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Đề thi giữa HK1 môn Toán 10 năm 2020 của Trường THPT Trưng Vương
- 0 Lượt thi
- 60 Phút
- 30 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Thư viện đề thi lớp 10
- 804
- 1
- 40
-
90 người đang thi
- 754
- 1
- 40
-
45 người đang thi
- 865
- 1
- 40
-
38 người đang thi
- 822
- 0
- 40
-
33 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận