Câu hỏi: Trong kỳ, khi phát sinh chiết khấu thương mại, kế toán ghi:

173 Lượt xem
30/08/2021
3.1 7 Đánh giá

A. Nợ TK 521/ Có TK 511

B. Nợ TK 521/ Có TK 111, 112, 131

C. Nợ TK 521; Nợ TK 333(1) / Có TK 111, 112, 131

D. Nợ TK 511/ Có TK 521

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Đối với công cụ, dụng cụ (loại phân bổ 1 lần) phân bổ cho hoạt động bán hàng, kế toán ghi:

A. Nợ TK 641/ Có TK 142

B. Nợ TK 641/ Có TK 152

C. Nợ TK 641/ Có TK 153

D. Nợ TK 641/ Có TK 242

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Cuối kỳ, khi kết chuyển trị giá hàng bán bị trả lại để làm giảm doanh thu, kế toán ghi:

A. Nợ TK 131/ Có TK 531

B. Nợ TK 131/ Có TK 531

C. Nợ TK 511/ Có TK 531

D. Nợ TK 531/ Có TK 511

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Cuối kỳ, kết chuyển chiết khấu thương mại đã chấp thuận hoặc đã thanh toán cho người mua, kế toán ghi:

A. Nợ TK 131/ Có TK 521

B. Nợ TK 131, Có TK 111, 112

C. Nợ TK 511/ Có TK 531

D. Nợ TK 511/ Có TK 521

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Đối với Doanh nghiệp sản xuất, giá vốn hàng xuất bán của sản xuất bao gồm yếu tố nào:

A. Giá thành thực tế của sản phẩm nhập kho

B. Chi phí bán hàng

C. Chi phí quản lý Doanh nghiệp

D. Tất cả các yếu tố

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Chi phí bán hàng phân bổ cho loại sản phẩm hàng hoá i bán ra trong kỳ tuỳ thuộc vào yếu tố nào:

A. Tổng chi phí bán hàng phát sinh trong kỳ

B. Tổng số lượng hàng hoá bán ra trong kỳ

C. Số lượng hàng hoá i bán ra trong kỳ

D. Tất cả các yếu tố

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Khi đơn vị xuất kho bán trực tiếp sản phẩm, hàng hoá, kế toán giá vốn hàng xuất bán như sau:

A. Nợ TK 632; Nợ TK 133 / Có TK 155, 156

B. Nợ TK 632 / Có TK 155,156; Có TK 3331

C. Nợ TK 632/ Có TK 155, 156

D. Nợ TK 632/ Có TK 154(631)

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán doanh nghiệp - Phần 2
Thông tin thêm
  • 2 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên