Câu hỏi: Trong không gian với hệ tọa độ (Oxyz), cho vecto \(\overrightarrow {AO} = 3\left( {\vec i + 4\vec j} \right) - 2\overrightarrow k + 5\overrightarrow j \) Tọa độ điểm A là:
A. (3;17;−2)
B. (−3;−17;2)
C. (3;−2;5)
D. (3;5;−2)
Câu 1: Điểm N là hình chiếu của M(x;y;z) trên trục tọa độ Oz thì:
A. N(x;y;z)
B. N(x;y;0)
C. N(0;0;z)
D. N(0;0;1)
18/11/2021 1 Lượt xem
Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các điểm \(A(-1 ;-2 ; 0), B(0 ;-4 ; 0), C(0 ; 0 ;-3)\). Phương trình mặt phẳng (P) nào dưới đây đi qua A , gốc tọa độ O và cách đều hai điểm B và C?
A. \((P): 6 x-3 y+5 z=0\)
B. \((P): 2 x-y-3 z=0\)
C. \((P):-6 x+3 y+4 z=0\)
D. \((P): 2 x-y+3 z=0\)
18/11/2021 1 Lượt xem
Câu 3: Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số \(f(x)=\sqrt{\ln ^{2} x+1} \cdot \frac{\ln x}{x}\) thoả mãn \(F(1)=\frac{1}{3}\) . Giá trị của \(F^{2}(e)\) là
A. \(\frac{8}{9}\)
B. \(\frac{1}{9}\)
C. \(\frac{8}{3}\)
D. \(\frac{1}{3}\)
18/11/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm \(S\left( 0;0;1 \right)\). Hai điểm \(M\left( m;0;0 \right);N\left( 0;n;0 \right)\) thay đổi sao cho m + n = 1 và m > 0; n > 0. Biết rằng mặt phẳng (SMN) luôn tiếp xúc với một mặt cầu cố định. Bán kính mặt cầu đó bằng: \(R=\sqrt{2}\).
A. \(R=\sqrt{2}\)
B. R = 2
C. R = 1
D. \(R=\frac{1}{2}\)
18/11/2021 1 Lượt xem
Câu 5: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường \(y = x^2 - x , y = 2x - 2 , x = 0 , x = 3\) được tính bởi công thức:
A. \( S = \left| {\mathop \smallint \limits_0^3 \left( {{x^2} - 3x + 2} \right)dx} \right|\)
B. \( S = \mathop \smallint \limits_1^2 \left| {{x^2} - 3x + 2} \right|dx\)
C. \( S = \mathop \smallint \limits_0^3 \left| {{x^2} - 3x + 2} \right|dx\)
D. \( S = \mathop \smallint \limits_1^2 \left| {{x^2} + x - 2} \right|dx\)
18/11/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I thuộc đường thẳng \(\text{ }\!\!\Delta\!\!\text{ }:\frac{x}{1}=\frac{y+3}{1}=\frac{z}{2}\). Biết rằng mặt cầu (S) có bán kính bằng \(2\sqrt{2}\) và cắt mặt phẳng (Oxz) theo một đường tròn có bán kính bằng 2. Tìm tọa độ tâm I.
A. \(I\left( 1;-2;2 \right);\text{ }I\left( 5;2;10 \right)\)
B. \(I\left( 1;-2;2 \right);\text{ }I\left( 0;-3;0 \right)\)
C. \(I\left( 5;2;10 \right);\text{ }I\left( 0;-3;0 \right)\)
D. \(I\left( 1;-2;2 \right);\text{ }I\left( -1;2;-2 \right)\)
18/11/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Đề thi giữa HK2 môn Toán 12 năm 2021 của Trường THPT Hoàng Văn Thụ
- 0 Lượt thi
- 60 Phút
- 40 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Thư viện đề thi lớp 12
- 709
- 0
- 40
-
68 người đang thi
- 752
- 13
- 40
-
32 người đang thi
- 674
- 6
- 30
-
14 người đang thi
- 652
- 7
- 30
-
10 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận