Câu hỏi: Trong hình ảnh giao diện chính của phần hành nghiệp vụ Ngân hàng còn thiếu các danh mục từ điển nào?

87 Lượt xem
30/08/2021
4.0 6 Đánh giá

A. DMTĐ: Hệ thống tài khoản, Nhà cung cấp, Khách hàng, Nhân viên

B. DMTĐ: Hệ thống tài khoản, Nhà cung cấp, Khách hàng

C. DMTĐ: Nhà cung cấp, Khách hàng, Nhân viên

D. DMTĐ: Hệ thống tài khoản, Khách hàng, Nhân viên

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Hãy xác định hình ảnh trên là giao diện cập nhật chứng từ gì và định khoản còn thiếu?

A. Phiếu thu và định khoản (TK Nợ: 1111, TK Có: 141)

B. Phiếu chi và định khoản (TK Nợ: 141, TK Có: 1111 )

C. Phiếu  thu và định khoản ( TK Nợ: 142, TK Có: 1111)

D. Phiếu chi và đinh khoản (TK Nợ: 1111, TK Có: 141)

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 2: Phát hiện chỗ sai trong hình ảnh trên và sửa cho đúng?

A. TK ngân hàng, sửa thành TK: 1121_AGB

B. TK 1111, sửa thành TK: 1111_AGB

C. TK 1121, sửa thành TK: 1121_AGB

D. TK ngân hàng, sửa thành TK: 1111_AGB

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 3: Nhận được tiền do khách hàng thanh toán bằng chuyển khoản, căn cứ vào giấy báo có của ngân hàng ta có định khoản:

A. Nợ TK : 112(1)         Có TK : 131

B. Nợ TK : 131         Có TK : 112

C. Nợ TK : 112(1)         Có TK : 331

D. Nợ TK : 112(1)         Có TK : 338

Xem đáp án

30/08/2021 8 Lượt xem

Câu 4:  Xác định nội dung còn thiếu với nhiệp vụ phát sinh thanh toán tiền điện thoại như trong hình ảnh trên?

A. Định khoản thuế: TK Nợ: 1331, TK Có: 1111, Số tiền: 123.670

B. Định khoản thuế: TK Nợ: 1111, TK Có: 1331, Số tiền: 123.670

C. Định khoản thuế: TK Nợ: 1332, TK Có: 1111, Số tiền: 123.670

D. Định khoản thuế: TK Nợ: 33311, TK Có: 1111, Số tiền: 123.670

Xem đáp án

30/08/2021 8 Lượt xem

Câu 5: Để mở sổ quỹ tiền mặt ta chọn đường dẫn nào sau đây:

A. Báo cáo/ Quỹ/ Sổ quỹ tiền mặt.

B. Báo cáo/ Báo cáo khác/ Sổ quỹ tiền mặt.

C. Báo cáo/ Sổ kế toán/ Sổ qũy tiền mặt.

D. Báo cáo/ Tổng hợp/ Sổ quỹ tiền mặt.

Xem đáp án

30/08/2021 9 Lượt xem

Câu 6: Khắc phục lỗi trong hình ảnh trên?

A. TK Nợ: 1111

B. TK Nợ: 131

C. TK Nợ: 331

D. TK Nợ: 1121 và  TK Có: 1111

Xem đáp án

30/08/2021 8 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán máy - Phần 4
Thông tin thêm
  • 7 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 20 Câu hỏi
  • Sinh viên