Câu hỏi:

Trong các khớp sau: khớp ngón tay, khớp gối, khớp sọ, khớp đốt sống thắt lưng, khớp khủyu tay. Có bao nhiêu khớp thuộc loại khớp động:

288 Lượt xem
30/11/2021
3.6 5 Đánh giá

A. 2

B. 3

C. 4

5

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Khớp động cử động dễ dàng là nhờ:

A. Hai đầu xương có sụn trơn, bóng, giữa có một bao chứa dịch khớp.

B. Phẳng, hẹp.

C. Hình răng cưa khớp với nhau.

Cả A, B, C đều đúng

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Bàn chân hình vòm ở người có ý nghĩa thích nghi như thế nào ?

A. Làm giảm tác động lực, tránh được các sang chấn cơ học lên chi trên khi di chuyển.

B. Hạn chế tối đa sự tiếp xúc của bề mặt bàn chân vào đất bởi đây là nơi tập trung nhiều đầu mút thần kinh, có tính nhạy cảm cao.

C. Phân tán lực và tăng cường độ bám vào giá thể/ mặt đất khi di chuyển, giúp con người có những bước đi vững chãi, chắc chắn.

D. Tất cả các phương án đưa ra.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Đặc điểm câu tạo xương đầu của người là:

A. Tỉ lệ sọ nhỏ hơn tỉ lệ mặt

B. Tí lệ sọ và mặt bằng nhau

C. Tỉ lệ sọ lớn hơn tỉ lệ mặt

Cả A, B đều sai

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Khớp động linh hoạt hơn khớp bán động là do:

A. Khớp động có diện khớp ở hai đầu xương tròn và lớn, có sụn trơn bóng.

B. Giữa khớp có bao chứa dịch.

C. Diện khớp của khớp bán động phẳng và hẹp.

Cả A, B và C đều đúng

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Bộ xương có vai trò gì?

A. Nâng đỡ cơ thể

B. Bảo vệ các cơ quan

C. Giúp cơ thể vận động

Cả A, B và C

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Đặc điểm của bộ xương người thích nghi với tư thế đứng thẳng và đi bằng hai chân là:

A. Cột sống cong ở bốn chỗ, xương chậu nở, lồng ngực nở sang hai bên.

B. Xương tay có các khớp linh hoạt, ngón cái đối diện với 4 ngón còn lại.

C. Xương chậu lớn, bàn chân hình vòm, xương gót phát triển.

Cả A, B và C đều đúng.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Sinh 8 Bài 7: (có đáp án) Bộ xương (phần 2)
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 36 Phút
  • 26 Câu hỏi
  • Học sinh