Câu hỏi:
Trong các dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) sau đây, dãy số giảm là
A. \({u_n} = \sin n\)
B. \({u_n} = \sqrt n - \sqrt {n - 1} \)
C. \({u_n} = {\left( { - 1} \right)^n}\left( {{2^n} + 1} \right)\)
D. \({u_n} = \frac{{{n^2} + 1}}{n}\)
Câu 1: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 2a. Tính cosin của góc giữa hai mặt phẳng \(\left( {SAB} \right)\) và \(\left( {ABCD} \right)\).
A. \(\frac{{\sqrt {210} }}{{15}}\)
B. \(\frac{1}{3}\)
C. \(\frac{{\sqrt {15} }}{{15}}\)
D. \(\frac{1}{4}\)
18/11/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) biết \({u_1} = - 3,{u_2} = 6\). Tìm \({u_5}\).
A. \({u_5} = - 24\)
B. \({u_5} = 48\)
C. \({u_5} = - 48\)
D. \({u_5} = 24\)
18/11/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Cho hình chóp tứ giác \(S.ABCD\) có SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Đáy \(ABCD\) là hình chữ nhật, \(SA = AB = a,BC = a\sqrt 2 \). Gọi \(\alpha \) là góc giữa hai đường thẳng \(AD\) và \(SC\). Tính số đo góc \(\alpha \).
A. \(\alpha = {135^0}\)
B. \(\alpha = {45^0}\)
C. \(\alpha = {90^0}\)
D. \(\alpha = {60^0}\)
18/11/2021 0 Lượt xem
Câu 4: \(\lim \frac{{2n + 1}}{{n - 3}}\) bằng
A. \( - \frac{1}{3}\)
B. \( + \infty \)
C. \(\frac{1}{2}\)
D. 2
18/11/2021 1 Lượt xem
Câu 5: Giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } ( - {x^3} + 2{x^2} - x + 1)\) bằng
A. 1
B. \( - \infty \).
C. -1
D. \( + \infty \).
18/11/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Cho hình lập phương \(ABCD.EFGH\). Hãy xác định góc giữa cặp vectơ \(\overrightarrow {AB} \) và\(\overrightarrow {DH} \).
A. \(60^\circ \).
B. \(45^\circ \).
C. \(90^\circ \).
D. \(120^\circ \).
18/11/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Đề thi HK2 môn Toán 11 năm 2021 của Trường THPT Trần Văn Giàu
- 0 Lượt thi
- 60 Phút
- 40 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Thư viện đề thi lớp 11
- 649
- 1
- 30
-
24 người đang thi
- 642
- 0
- 30
-
22 người đang thi
- 640
- 0
- 30
-
32 người đang thi
- 553
- 0
- 30
-
99 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận