Câu hỏi:
Trên biểu đồ mô men xác định được các giá trị mô men uốn và xoắn (Nmm) tại một tiết diện là Mx = 85000; My = 65000; T = 180000. Trục quay 1 chiều, tải không đổi, đường kính tiết diện 30mm. Biên độ và giá trị trung bình ứng suất pháp là:
277 Lượt xem
30/08/2021
3.1 7 Đánh giá
A. 40,37 và 0,0
B. 40,37 và 20,18
C. 20,18 và 0,0
D. 19,8 và 19,8
Đăng Nhập
để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Bộ truyền trục vít có số mối ren vít Z1 = 2, hệ số đường kính q = 10, hệ số dịch chỉnh x = 0,1. Xác định góc vít lăn: ![]()
A. 11,09°
B. 13,05°
C. 12,16°
D. 9,87°
Xem đáp án
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 2: Bánh răng trụ răng nghiêng có α = 20°; m = 2; z = 20; β = 12°. Xác định bán kính cong của biên dạng răng tại vòng chia ? ![]()
A. 7,35
B. 7,25
C. 7,45
D. 7,15
Xem đáp án
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Xác định khoảng cách trục bộ sơ bộ nhỏ nhất (mm) bộ truyền trục vít-bánh vít không dịch chỉnh có số răng bánh vít là z2 = 35; hệ số đường kính q = 20; hệ số tải trọng KH = 1,35; mô men xoắn trên bánh vít T2 = 1050000Nmm; ứng suất tiếp xúc cho phép [σH] = 212MPa. ![]()
A. 183,61
B. 124,39
C. 177,16
D. 186,72
Xem đáp án
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Tính đường kính tối thiểu của bánh vít theo độ bền uốn, biết: T2 = 670000Nmm. Hệ số tải trọng khi tính theo độ bền uốn KF = 1,13; hệ số dạng răng YF = 1,55. Chiều rộng bánh vít bw = 50mm; góc vít γ = 8,5°; mô đun dọc trục vít m = 6,3; [σF] = 60MPa. ![]()
A. 87,89 mm
B. 107,19 mm
C. 65,98 mm
D. 180,93 mm
Xem đáp án
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 5: Trục quay một chiều có đường kính d = 40 mm chịu mô men xoắn T = 250000 Nmm. Xác định biên độ ứng suất xoắn khi coi ứng suất này thay đổi theo chu kỳ mạch động: ![]()
A. 9,95
B. 10,83
C. 7,56
D. 11,78
Xem đáp án
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Bộ truyền trục vít bánh vít có số mối ren vít z1 = 4; hệ số đường kính q = 12,5; x = 0; hệ số ma sát giữa trục vít và bánh vít là 0,08. Xác định hiệu suất lý thuyết của bộ truyền (không kể đến mất mát do ma sát trong ổ và khuấy dầu)? ![]()
A. 0,780
B. 0,762
C. 0,742
D. 0,720
Xem đáp án
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Chi tiết máy - Phần 2
Thông tin thêm
- 2 Lượt thi
- 30 Phút
- 25 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Chi tiết máy có đáp án
- 661
- 11
- 25
-
91 người đang thi
- 507
- 2
- 25
-
80 người đang thi
- 716
- 2
- 25
-
26 người đang thi
- 431
- 4
- 25
-
33 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận