Câu hỏi:
Bộ truyền bánh răng trụ với bw = 35 mm thì tính được σH = 480 MPa, xác định giá trị tối thiểu của chiều rộng vành răng để bộ truyền đảm bảo sức bền tiếp xúc biết [σH] = 460MPa ?
280 Lượt xem
30/08/2021
3.6 8 Đánh giá
A. 38.11 mm
B. 36.11 mm
C. 37.11 mm
D. 39.11 mm
Đăng Nhập
để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Xác định khoảng cách trục bộ sơ bộ nhỏ nhất (mm) bộ truyền trục vít-bánh vít không dịch chỉnh có số răng bánh vít là z2 = 35; hệ số đường kính q = 20; hệ số tải trọng KH = 1,35; mô men xoắn trên bánh vít T2 = 1050000Nmm; ứng suất tiếp xúc cho phép [σH] = 212MPa. ![]()
A. 183,61
B. 124,39
C. 177,16
D. 186,72
Xem đáp án
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng có z1 = 30; u = 3.5. Xác định sơ bộ hệ số trùng khớp ngang εα ? ![]()
A. 1.674
B. 1.743
C. 1.765
D. 1.801
Xem đáp án
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Bộ truyền trục vít bánh vít có số mối ren vít z1 = 4; hệ số đường kính q = 12,5; x = 0; hệ số ma sát giữa trục vít và bánh vít là 0,08. Xác định hiệu suất lý thuyết của bộ truyền (không kể đến mất mát do ma sát trong ổ và khuấy dầu)? ![]()
A. 0,780
B. 0,762
C. 0,742
D. 0,720
Xem đáp án
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Trên biểu đồ mô men xác định được các giá trị mô men uốn và xoắn (Nmm) tại một tiết diện là Mx = 85000 Nmm; My = 65000 Nmm; T = 180000 Nmm. Trục quay 1 chiều, tải không đổi, đường kính tiết diện 30mm. Biên độ và giá trị trung bình ứng suất tiếp là: ![]()
A. 16,98 và 16,98
B. 33,95 và 33,95
C. 67,91 và 33,95
D. 33,95 và 16,98
Xem đáp án
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Tính đường kính tối thiểu của bánh vít theo độ bền uốn, biết: T2 = 670000Nmm. Hệ số tải trọng khi tính theo độ bền uốn KF = 1,13; hệ số dạng răng YF = 1,55. Chiều rộng bánh vít bw = 50mm; góc vít γ = 8,5°; mô đun dọc trục vít m = 6,3; [σF] = 60MPa. ![]()
A. 87,89 mm
B. 107,19 mm
C. 65,98 mm
D. 180,93 mm
Xem đáp án
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 6: Bộ truyền trục vít – bánh vít có m = 6.5, q = 10, z2 = 30, T2 = 800000Nmm, x = 0, hệ số tải trọng KH = 1.2. Tính ứng suất tiếp xúc lớn nhất trong bộ truyền? ![]()
A. 299.1 MPa
B. 289.1 MPa
C. 279.1 MPa
D. 269.1 MPa
Xem đáp án
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Chi tiết máy - Phần 2
Thông tin thêm
- 2 Lượt thi
- 30 Phút
- 25 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Chi tiết máy có đáp án
- 661
- 11
- 25
-
80 người đang thi
- 507
- 2
- 25
-
32 người đang thi
- 716
- 2
- 25
-
73 người đang thi
- 431
- 4
- 25
-
97 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận