Câu hỏi:

Trạng thái cân bằng của quần thể là trạng thái số lượng cá thể ổn định do đâu?

316 Lượt xem
18/11/2021
3.8 19 Đánh giá

A. sức sinh sản giảm, sự tử vong giảm

B. sức sinh sản giảm, sự tử vong tăng

C. sức sinh sản tăng, sự tử vong giảm

D. sự thống nhất tương quan giữa tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử vong của quần thể

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Đặc điểm nổi bật của các đại phân tử sinh học là:

A. Đa dạng

B. Đặc thù

C. Phức tạp và có kích thước lớn

D. A và B đúng

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Ví dụ nào sau đây phản ánh quan hệ hợp tác giữa các loài?

A. Vi khuẩn lam sống trong nốt sần rễ đậu

B. Chim sáo đậu trên lưng trâu rừng

C. Cây phong lan bám trên thân cây gỗ

D. Cây tầm gửi sống trên thân cây gỗ

Xem đáp án

18/11/2021 1 Lượt xem

Câu 3:

Ổ sinh thái là gì?

A. khu vực sinh sống của sinh vật

B. nơi thường gặp của loài

C. khoảng không gian sinh thái có tất cả các điều kiện quy định cho sự tồn tại, phát triển ổn định lâu dài của loài

D. nơi có đầy đủ các yếu tố thuận lợi cho sự tồn tại của sinh vật

Xem đáp án

18/11/2021 1 Lượt xem

Câu 4:

Trong các dấu hiệu của sự sống dấu hiệu nào không thể có ở vật thể vô cơ.

A. Vận động và cảm ứng

B. Trao đổi chất và sinh sản

C. Sinh trưởng

D. Cả A, B và C đúng

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Khoảng thuận lợi là khoảng các nhân tố sinh thái như thế nào?

A. ở đó sinh vật sinh sản tốt nhất

B. mức phù hợp nhất để sinh vật thực hiện chức năng sống tốt nhất

C. giúp sinh vật chống chịu tốt nhất với môi trường

D. ở đó sinh vật sinh trưởng, phát triển tốt nhất

Xem đáp án

18/11/2021 1 Lượt xem

Câu 6:

Điều nào sau đây không đúng với vai trò của quan hệ hỗ trợ trong quần thể?

A. Đảm bảo cho quần thể tồn tại ổn định

B. Khai thác tối ưu nguồn sống của môi trường

C. Tạo nguồn dinh dưỡng cho quần thể

D. Làm tăng khả năng sống xót và sinh sản của các cá thể

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi giữa HK2 môn Sinh học 12 năm 2021 của Trường THPT Huỳnh Mẫn Đạt
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh