Câu hỏi: Tốc độ thiết kế của đường được hiểu thế nào?

234 Lượt xem
30/08/2021
3.4 5 Đánh giá

A. Tốc độ lớn nhất cho phép xe chạy trên đường

B. Tốc độ khai thác của đường

C. Là tốc độ được dùng để tính toán các chỉ tiêu kỹ thuật chủ yếu của đường trong trường hợp khó khăn

D. Tốc độ trung bình xe chạy trên đường

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2: Mất mát ứng suất tức thời là những dạng mất mát nào?

A. Là những mất mát ứng suất xảy ra ngay tại thời điểm căng kéo

B. Là những mất mát xảy ra sau thời điểm căng kéo

C. Là những mất mát xảy ra ngay tại thời điểm truyền lực căng lên bê tông

D. Là những mất mát xảy ra ngay sau thời điểm truyền lực căng lên bê tông

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Sức kháng của bu lông cường độ cao trong liên kết thép được xét như thế nào?

A. Tính theo sức kháng cắt

B. Tính theo sức kháng trượt do ma sát

C. Tính theo sức kháng kéo

D. Tính theo sức kháng ép mặt

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Mực nước cao thiết kế được xác định từ:

A. Trung bình mực nước ngày lớn trong chuỗi số liệu đo nhiều năm

B. Trung bình mực nước tháng lớn nhất trong chuỗi số liệu đo nhiều năm

C. Mực nước giờ tương ứng với tần suất xuất hiện trong chuỗi số liệu đo nhiều năm

D. Mực nước cao nhất trong nhiều năm

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Hãy cho biết đặc điểm của tải trọng để tính mỏi trong cầu thép?

A. Hoạt tải lấy bằng 0,75 hoạt tải tiêu chuẩn

B. Cự li giữa hai trục bánh sau của xe tải thiết kế lấy bằng 9000mm

C. Khi tính mỏi cho bản bụng hoạt tải lấy bằng 1,5 hoạt tải tiêu chuẩn

D. Chỉ xét hoạt tải LL (1+IM) với hệ số tải trọng 0,75 và cự li trục bánh nặng 9,0m đồng thời có xét lưu lượng xe tải/ngày

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Chiều rộng một làn xe trong tiêu chuẩn thiết kế đường TCVN 4054 – 2005 có mấy loại kích thước? Phương án nào đúng và đủ?

A. Có các chiều rộng 3,75 m, 3,5 mét, 3,0 m và 2,75 m

B. Có các chiều rộng 3,75 m, 3,5 métvà 3,0 m

C. Có các chiều rộng 3,75 m, 3,5 m

D. Chỉ có chiều rông 3,5 m

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 40
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên