Câu hỏi: Toàn bộ hệ thần kinh có khoảng bao nhiêu loại synap:

191 Lượt xem
30/08/2021
3.6 7 Đánh giá

A. 40

B. 50

C. 60

D. 70

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Chất truyền đạt thần kinh, chọn câu sai:

A. Chất truyền đạt thần kinh phân tử nhỏ ở túi synap được tái sử dụng

B. Chất truyền đạt thần kinh phân tử lớn ở túi synap không được tái sử dụng

C. Được tổng hợp ở sợi trục và cúc tận cùng

D. Chất truyền đạt thần kinh phân tử nhỏ được khử bằng 3 cách

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Dẫn truyền xung động trên sợi có myelin so với sợi không có myelin:

A. Nhanh và tiết kiệm năng lượng hơn

B. Nhanh nhưng tốn nhiều năng lượng hơn

C. Chậm và tiết kiệm năng lượng hơn 

D. Chậm và tốn nhiều năng lượng hơn

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Chọn câu sai. Đặc điểm dẫn truyền xung động trên sợi trục:

A. Tuân theo quy luật “tất hoặc không” và chỉ dẫn truyền trên noron còn nguyên vẹn

B. Tốc độ dẫn truyền phụ thuộc vào đường kính của sợi và sự có mặt của myelin

C. Dẫn truyền xung động trên từng sợi không lan sang sợi khác trong một bó sợi

D. Xung động chỉ lan truyền một chiều từ đuôi gai sang thân và đến sợi trụ

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Đặc điểm dẫn truyền xung điện trên sợi trục noron, chọn câu sai: 

A. Sợi có myetin nhanh hơn sợi không có myetin 

B. Sợi có đường kính lớn nhanh hơn sợi có đường kính nhỏ 

C. Cường độ kích thích càng lớn thì biên độ xung động càng cao

D. Không lan tỏa ra các sợi lân cận trong bó sợi trục

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Sự dẫn truyền trên sợi trục và qua khe synap: 

A. Dẫn truyền trên sợi trục và qua khe synap đều nhờ chất trung gian hóa học 

B. Dẫn truyền trên sợi trục và qua khe synap đều dẫn truyền theo hai chiều

C. Trên sợi trục dẫn truyền theo hai chiều, dẫn truyền qua synap theo một chiều

D. Trên sợi thần kinh và qua khe synap dẫn truyền đều không bị hao hụt

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 35
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên