Câu hỏi:

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất rắn vô định hình

311 Lượt xem
30/11/2021
3.0 7 Đánh giá

A. Có cấu trúc tinh thể.

B. Không có dạng hình học xác định.

C. Có tính đẳng hướng.

D. Không có nhiệt độ nóng chảy hay đông đặc xác định.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2:

Vật rắn vô định hình có:

A. Tính dị hướng

B. Nhiệt độ nóng chảy xác định

C. Cấu trúc tinh thể.

D. Tính đẳng hướng.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Khi so sánh đặc tính của vật rắn đơn tinh thể và vật rắn vô định hình, kết luận nào sau đây là đúng?

A. Vật rắn đơn tinh thể có tính dị hướng, có nhiệt độ nóng chảy hay đông đặc xác định còn vật rắn vô định hình có tính đẳng hướng, không có nhiệt độ nóng chảy xác định.

B. Vật rắn đơn tinh thể có tính đẳng hướng có nhiệt độ nóng chảy hay đông đặc xác định, vật rắn vô định hình có tính dị hướng, không có nhiệt độ nóng chảy xác định.

C. Vật rắn đơn tinh thể có tính đẳng hướng, không có nhiệt độ nóng chảy hay đông đặc xác định, vật rắn vô định hình có tính dị hướng, có nhiệt độ nóng chảy xác định.

D. Vật rắn đơn tinh thể có tính dị hướng, không có nhiệt độ nóng chảy hay đông đặc xác định, vật rắn vô định hình có tính đẳng hướng, không có nhiệt độ nóng chảy xác định.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất đơn tinh thể

A. Có tính dị hướng.

B. Đông đặc ở nhiệt độ xác định.

C. Nóng chảy ở nhiệt độ xác định.

D. Có tính đẳng hướng.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về vật rắn vô định hình?

A. Vật rắn vô định hình không có cấu trúc tinh thể.

B. Vật rắn vô định hình không có nhiệt độ nóng chảy (hay đông đặc) xác định.

C. Vật rắn vô định hình có tính dị hướng

D. Vật rắn vô định hình khi bị nung nóng chúng mềm dần và chuyển sang lỏng.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

28 câu trắc nghiệm Chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình cực hay có đáp án
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 28 Phút
  • 28 Câu hỏi
  • Học sinh