Câu hỏi: Tín dụng tiêu dùngcó những đặc điểm nào ?

151 Lượt xem
18/11/2021
3.9 9 Đánh giá

A. Lãi suất cho vay thường cao so với các khoản cho vay cùng thời hạn khác.

B. Lãi suất cho vay thường cao so với các khoản cho vay cùng thời hạn khác, nhu cầu tín dụng phong phú, đa dạng; mục đích linh hoạt; rủi ro cao; thời hạn vay cả ngắn, trung và dài hạn.

C. Nhu cầu tín dụng phong phú, đa dạng; thời hạn vay ngắn hạn.

D. Mục đích của tín dụng tiêu dùng rất linh hoạt; rủi ro thấp

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Để thực hiện nghiệp vụ bảo lãnh cho khách hàng, ngân hàng có thể phát hành bảo lãnh bằng những hình thức nào?

A. Bảo lãnh ngân hàng có thể thực hiện bằng nhiều hình thức như phát hành thư bảo lãnh, lời hứa bảo lãnh, ký xác nhận bảo lãnh trên các hối phiếu và lệnh phiếu

B. Bảo lãnh ngân hàng có thể thực hiện bằng nhiều hình thức như phát hành thư bảo đảm cho bảo lãnh, xác nhận bảo lãnh, ký xác nhận bảo lãnh trên các hối phiếu và lệnh phiếu.

C. Bảo lãnh ngân hàng có thể thực hiện bằng nhiều hình thức như phát hành thư bảo lãnh, xác nhận bảo lãnh, ký xác nhận bảo lãnh trên các hối phiếu và lệnh phiếu.

D. Bảo lãnh ngân hàng có thể thực hiện bằng nhiều hình thức như phát hành thư bảo lãnh, xác nhận bảo lãnh, ký xác nhận bảo lãnh trên các hợp đồng của khách hàng

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Quy trình tín dụng có ý nghĩa như thế nào trong hoạt động tín dụng của ngân hàng thương mại?

A. Có ý nghĩa đối với viêvcj mở rộng kinh doanh của ngân hàng

B. Có ý nghĩa tăng cường thu nợ

C. Có ý nghĩa trong việc phán quyết cho vay; xem xét hồ sơ vay của khách hàng; trong việc thu nợ; tăng cường hiệu quả sử dụng vốn vay;làm rõ trách nhiệm và quyền hạn của các bên có liên quan trong vay vốn.

D. Có ý nghĩa như là căn cứ để đánh giá hoạt động của ngân hàng

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Phát biểu nào dưới đây phản ánh chính xác nhất về mục tiêu của phân tích tín dụng trước khi quyết định cho vay?

A. Khi khách hàng vay vốn đảm bảo đúng mục đích, đối tượng; tăng cường sử dụng vốn vay có hiệu quả, trả nợ đúng hạn; chỉ ra những tình huống có thể dẫn đến rủi ro cho ngân hàng, tiên lượng khả năng kiểm soát những loại rủi ro đó và dự kiến các biện pháp phòng ngừa và hạn chế thiệt hại có thể xảy ra.

B. Chỉ để kiểm tra khách hàng vay vốn

C. Để cho cán bộ tín dụng ngân hàng quan tâm đến thu nợ khi cho vay

D. Để các bộ phận của ngân hàng biết được tình hình cho vay và thu

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Lãi suất tái cấp vốn do ai quy định?

A. Do khách hàng cùng với NHTM xác định

B. Do NHTM quy định

C. Do các NHTM cùng quy định

D. Do NHTW quy định

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Nghiên cứu, thẩm định phương diện tài chính bao gồm những nội dung gì?

A. Xác định mức vốn đầu tư cho dự án, xác định kỹ thuật của dự án

B. Xác định mức vốn đầu tư cho dự án, xác định nguồn vốn ; xác định thuế phải nộp

C. Xác định mức vốn đầu tư cho dự án, xác định nguồn vốn và sự đảm bảo nguồn vốn tài trợ cho dự án, thẩm định về chi phí, doanh thu, lợi nhuận.

D. Xác định mức vốn đầu tư cho dự án, xác định nguồn vốn, thẩm định về chi phí, doanh thu, lợi nhuận, xác định lợi nhuận cần nộp và để lại

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Để thực hiện thanh toán qua ngân hàng, khách hàng phải có những điều kiện cơ bản nào?

A. Khách hàng phải có tài khoản ở ngân hàng, tài khoản phải có đủ số dư để thực hiện chi trả và phải có quy chế thanh toán do Ngân hàng Nhà nước ban hành.

B. Khách hàng phải có tài khoản ở ngân hàng, tài khoản phải có đủ số dư để thực hiện chi trả, nếu không phải được ngân hàng cấp cho một hạn mức thấu chi nhất định

C. Khách hàng phải có tài khoản ở ngân hàng, tài khoản phải có đủ số dư để thực hiện chi trả, nếu không phải được ngân hàng cấp cho một hạn mức thấu chi nhất định phải tuân thủ quy chế thanh toán do Ngân hàng Nhà nước ban hành và các văn bản hướng dẫn thực hiện thanh toán của NHTM

D. Khách hàng phải có tài khoản ở ngân hàng.

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm nghiệp vụ ngân hàng - Phần 6
Thông tin thêm
  • 7 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Người đi làm