Câu hỏi: Tiểu đường tuýp 2 phát triển khi cơ thể trở nên kháng với insulin hoặc khi tuyến tụy sản xuất không đủ insulin. Chọn câu đúng: 1. Đường không hấp thu vào được tế bào não dẫn đến thiếu hoạt động hệ thần kinh bị ức chế 2. Thừa cân là yếu tố nguy cơ chính của đái đường type 2 3. Bệnh nhân giảm cảm giác khát và đi tiểu ít thường xuyên hơn 4. Có thể giảm cân mặc dù ăn nhiều hơn bình thường để làm giảm đói  

160 Lượt xem
30/08/2021
3.5 6 Đánh giá

A. Nếu 1, 2, 3 đúng 

B. Nếu 1, 3 đúng

C. Nếu 2, 4 đúng 

D. Nếu 4 đúng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Trong lao động nặng, nồng độ glucagon trong máu tăng cao với ý nghĩa:

A. Phòng ngừa sự giảm glucose máu trong lao động

B. Tăng phân giải lipid thành acid béo để thoái hóa sinh năng 

C. Thúc vẩy việc tân tạo đường ở gan rồi thoái hóa để sinh năng 

D. Tăng hấp thu acid amin vào gan để tân tạo đường

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Một bữa ăn giàu protein, chứa nhiều acid amin nhưng ít carbohydrat, kích thích bài tiết insulin, nhưng không gây ra giảm đường huyết vì lí do:

A. bữa ăn gây ra tăng tiết hormone giáp

B. cortisol trong máu tuần hoàn ngăn cản glucose vào cơ

C. sự bài tiết glucagon cũng tăng vì bị kích thích do bữa ăn giàu acid amin 

D. acid amin trong bữa ăn biến đổi thành glucose

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 3: Tất cả các dấu hiệu sau đây là biểu hiện của bệnh suy tuyến giáp, ngoại trừ:

A. Nhịp tim chậm 

B. Mức chuyển hóa giảm

C. Buồn ngủ

D. Không chịu được nóng

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Tác dụng nào sau đây đúng với glucagon?

A. kích thích phân hủy glycogen trong cơ

B. ức chế bài tiết insulin

C. kích thích phân hủy glycogen trong gan

D. ức chế phospholipase C

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Để phòng bệnh còi xương do thiếu vitamin D ở trẻ em cần khuyên các bà mẹ:

A. Cho trẻ bú sữa mẹ

B. ăn đạm đầy đủ các chất dinh dưỡng

C. phơi nắng sáng

D. tiêm chủng đầy đủ

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 49
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên