Câu hỏi: Tiêu chí nào sau đây không thuộc tiêu chuẩn phát triển chuyên môn, nghiệp vụ sư phạm Tiểu học?

171 Lượt xem
30/08/2021
3.8 8 Đánh giá

A. Phát triển chuyên môn bản thân

B. Thực hiện quyền dân chủ

C. Sử dụng phương pháp dạy học phát triển phẩm chất, năng lực

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Sách giáo khoa sử dụng trong giảng dạy học tập do cấp nào qui định?

A. Hiệu trưởng trường Tiểu học

B. Trưởng phòng Giáo dục và Đào tạo

C. Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

D. Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Theo Luật Giáo dục năm 2005, cơ quan ban hành Điều lệ nhà trường ở các cấp học khác theo thẩm quyền là?

A. Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước 

B. Thủ tướng Chính phủ 

C. Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 3: Nội dung nào sau đây thuộc quyền của viên chức về hoạt động nghề nghiệp quy định trong Luật Viên chức? 

A. Được hưởng tiền thưởng, được xét nâng lương theo quy định của pháp luật và quy chế của đơn vị sự nghiệp công lập. 

B. Được hưởng tiền làm thêm giờ, tiền làm đêm, công tác phí và chế độ khác theo quy định của pháp luật và quy chế của đơn vị sự nghiệp công lập

C. Được pháp luật bảo vệ trong hoạt động nghề nghiệp.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Số lượng thành viên của Hội đồng trường là:

A. Từ 7 đến 9 người

B. Từ 7 đến 11 người

C. Từ 7 đến 13 người

D. Từ 7 đến 15 người

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 6: Luật Viên chức quy định, chức danh nghề nghiệp là?

A. Chức danh nghề nghiệp là tên gọi thể hiện trình độ và năng lực chuyên môn, nghiệp vụ của viên chức trong từng lĩnh vực nghề nghiệp.

B. Chức danh nghề nghiệp là tên gọi thể hiện trình độ và năng lực chuyên môn nghiệp vụ của viên chức.

C. Chức danh nghề nghiệp là tên gọi thể hiện trình độ, chuyên môn, nghiệp vụ và năng lực của viên chức.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm ôn thi viên chức Giáo viên Tiểu học có đáp án - Phần 4
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Người đi làm