Câu hỏi: Tỉ lệ tràn khí màng phổi giữa Nam/Nữ là:
A. 1/1
B. 1/2
C. 1/3
D. 1/4
Câu 1: Biến chứng của tràn khí màng phổi thường gặp là:
A. Nhiễm trùng mủ màng phổi
B. Suy tim phải cấp, suy hô hấp cấp
C. Tràn khí màng phổi có van
D. Tất cả các biến chứng trên
30/08/2021 5 Lượt xem
Câu 2: Triệu chứng thực thể nào không phù hợp với tràn khí màng phổi:
A. Lồng ngực bên tổn thương gồ cao
B. Phù nề và tuần hoàn bàng hệ ở ngực bên tổn thương
C. Gõ vang như trống
D. Âm phế bào mất
30/08/2021 5 Lượt xem
Câu 3: Đặc điểm nào sau đây không thuộc hội chứng khóa trong:
A. Liệt tứ chi
B. Liệt mặt 2 bên
C. Vận nhãn dọc bình thường
D. Họng thanh môn bình thường
30/08/2021 5 Lượt xem
Câu 4: Xét nghiệm cận lâm sàng ccần thiết để chẩn đoán tràn khí màng phổi là:
A. Khí máu
B. Thăm dò chức năng hô hấp
C. Xquang phổi thường
D. Siêu âm lồng ngực
30/08/2021 5 Lượt xem
Câu 5: Tính chất đau trong tràn khí màng phổi là:
A. Đau đột ngột càng lúc càng tăng và kéo dài
B. Đau đột ngột dữ dội kèm suy hô hấp cấp sau đó giảm dần
C. Đau đột ngột sau đó đau từng cơn, huyết áp hạ, mạch nhanh
D. Đau tăng lên từ từ,và sau đó giảm từ từ kèm khó thở vào
30/08/2021 5 Lượt xem
Câu 6: Tràn khí màng phổi im lặng có đặc điểm sau:
A. Không đau ngực; Không khó thở
B. Âm phế bào giảm nhẹ
C. Dấu thực thể không điển hình
D. Tất cả các triệu chứng trên
30/08/2021 5 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nội khoa cơ sở - Phần 3
- 3 Lượt thi
- 50 Phút
- 45 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nội khoa cơ sở có đáp án
- 650
- 12
- 45
-
48 người đang thi
- 662
- 4
- 45
-
43 người đang thi
- 603
- 3
- 45
-
54 người đang thi
- 493
- 3
- 45
-
68 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận