Câu hỏi: Thuế suất thuế TTĐB đối với Vàng mã, hàng mã là:
A. 40%
B. 50%
C. 60%
D. 70%
Câu 1: Ngân sách trong mỗi quốc gia được thiết lập và vận hành theo nguyên tắc nào?
A. (i) Nguyên tắc ngân sách nhất niên; (ii) Nguyên tắc ngân sách đơn nhất; (iii) Nguyên tắc ngân sách toàn diện; và (iv) Nguyên tắc ngân sách thăng bằng.
B. (i) Nguyên tắc ngân sách nhất niên; (ii) Nguyên tắc ngân sách đơn nhất; (iii) Nguyên tắc ngân sách toàn diện; và (iv) Nguyên tắc độc lập tự chủ
C. (i) Nguyên tắc ngân sách nhất niên; (ii) Nguyên tắc ngân sách đơn nhất; (iii) Nguyên tắc thống nhất; và (iv) Nguyên tắc độc lập tự chủ
D. (i) Nguyên tắc thống nhất; (ii) Nguyên tắc tập trung quyền lực; (iii) Nguyên tắc ngân sách toàn diện; và (iv) Nguyên tắc ngân sách thăng bằng.
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 2: Thẩm quyền ban hành biểu thuế xuất khẩu, nhập khẩu thuộc về:
A. Ủy ban thường vụ Quốc hội
B. Bộ Tài Chính
C. Chính phủ
D. Quốc hội
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 3: Chọn câu trả lời đúng nhất về thuế:
A. Thuế là khoản thu không máng tính đối giá và không hoàn trả trực tiếp
B. Thuế là khoản thu không mang tính đối giá và không hoàn trả
C. Thuế là khoản thu mang tính đối giá và không hoàn trả
D. Thuế là khoản thu mang tính đối giá và không hoàn trả trực tiếp
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Thời hạn kê khai truy nộp thuế xuất khẩu, nhập khẩu là:
A. 2 (hai) ngày kể từ ngày thay đổi mục đích sử dụng ghi trên các văn bản, chứng từ, hoá đơn có liên quan.
B. 12 (mười hai) ngày kể từ ngày thay đổi mục đích sử dụng ghi trên các văn bản, chứng từ, hoá đơn có liên quan.
C. 15 (Mười năm) ngày kể từ ngày thay đổi mục đích sử dụng ghi trên các văn bản, chứng từ, hoá đơn có liên quan.
D. 5 (năm) ngày kể từ ngày thay đổi mục đích sử dụng ghi trên các văn bản, chứng từ, hoá đơn có liên quan.
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Chọn nhận định đúng nhất về giảm trừ gia cảnh:
A. Là số tiền được trừ vào thu nhập chịu thuế trước khi tính thuế đối với thu nhập từ kinh doanh, tiền lương, tiền công của đối tượng nộp thuế là cá nhân cư trú
B. Là số tiền được trừ vào thu nhập chịu thuế trước khi tính thuế của đối tượng nộp thuế là cá nhân cư trú
C. Là số tiền được trừ vào thu nhập chịu thuế trước khi tính thuế đối với thu nhập từ kinh doanh, tiền lương, tiền công của đối tượng nộp thuế
D. Là số tiền được trừ vào thu nhập chịu thuế trước khi tính thuế đối với thu nhập từ, tiền lương, tiền công, đầu tư vốn của đối tượng nộp thuế là cá nhân cư trú
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Chọn nhận định đúng nhất về thuế môn bài:
A. Đối tượng nộp thuế môn bài chỉ là các tổ chức kinh doanh
B. Đối tượng nộp thuế môn bài là mọi tổ chức, cá nhân kinh doanh trong nền kinh tế, trừ các tổ chức kinh doanh không thực hiện hoạt động kinh doanh trên thực tế
C. Đối tượng nộp thuế môn bài là tổ chức, cá nhân kinh doanh có doanh thu trên 1 triệu đồng/tháng
D. Đối tượng nộp thuế môn bài là mọi tổ chức, cá nhân kinh doanh trong nền kinh tế
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Luật tài chính - Phần 3
- 7 Lượt thi
- 30 Phút
- 25 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Luật tài chính có đáp án
- 1.3K
- 26
- 25
-
54 người đang thi
- 515
- 11
- 25
-
20 người đang thi
- 367
- 6
- 25
-
71 người đang thi
- 704
- 18
- 25
-
86 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận