Câu hỏi: Thuật ngữ FAS Free Alongside ship (named port of shipment)/Giao hàng dọc mạn tàu (tại cảng xếp hàng qui định) quy định rằng người mua phải:

209 Lượt xem
30/08/2021
3.5 8 Đánh giá

A. Mua bảo hiểm hàng hóa và chịu rủi ro từ khi nhận hàng mà người bán đã giao dọc mạn tàu tại cảng xếp hàng

B. Mua bảo hiểm hàng hóa và chịu rủi ro từ khi nhận hàng tại cảng dỡ bên nước người mua

C. Mua bảo hiểm hàng hóa và chịu rủi ro từ khi hàng hoá được giao qua hẳn lan can tàu tại cảng xếp hàng..

D. Chịu rủi ro từ khi người bán đã giao hàng dọc mạn tàu tại cảng xếp hàng mà không có nghĩa vụ mua bảo hiểm

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Hợp đồng mua bán ngoại thương ký kết dưới thể thức một văn bản nghĩa là:

A. Hợp đồng chỉ làm một bản duy nhất nhưng bằng hai thứ tiềng, một bên ký vào cuối bản ngôn ngữ này, bên kia ký vào bản ngôn ngữ kia

B. Hợp đồng có nhiều bản nhưng đều làm bằng một thứ ngôn ngữ mà hai bên thống nhất lựa chọn và trong hợp đồng có ghi rõ điều đó

C. Hai bên đều có mặt tại một nơi và cùng ký vào bản hợp đồng hoặc một bên ký trước vào một số bản rồi gửi cho bên kia ký sau

D. Hợp đồng chỉ làm có một bản duy nhất, hai bên cùng ký, nhưng không bên nào giữ bản hợp đồng ấy, toà án lưu giữ hợp đồng đó

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Trong hợp đồng thuê tàu giữa chủ hàng và chủ tàu, phần “điều kiện giao hàng” thường có ghi bên cạnh thuật ngữ của Incoterm một cụm từ “FO”, điều đó có nghĩa là miễn chi phí dỡ hàng” (Free out = FO):

A. Tức là cả chủ tàu và chủ hàng không chịu phí dỡ hàng khỏi tàu

B. Tức là người bán không chịu phí dỡ hàng khỏi tàu

C. Tức là chủ hàng không chịu phí dỡ hàng khỏi tàu

D. Tức là chủ tàu không chịu phí dỡ hàng khỏi tàu

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Trong Incoterms (Incoterm 2000, 2010) nhóm C có thuật ngữ CFR Cost and Freight, CIF Cost, Insurance and Freight, CPT Carriage Paid To, CIP Carriage & Insurance Paid To. Ai có nghĩa vụ thực hiện việc giao hàng tại nước người mua?

A. Người giao nhận (Forwarders) có trách nhiệm

B. Người bán (sellers) có trách nhiệm

C. Người vận tải (carriers) có trách nhiệm

D. Người mua (buyers) có trách nhiệm

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Điều khoản giá trong hợp đồng mua bán ngoại thương thường quy định theo một trong các cách sau: giá cố định, giá định sau, giá di động. Giá cố định (fixed price) là giá được quy định lúc ký kết hợp đồng và

A. Phải thay đổi trong quá trình thực hiện hợp đồng, thường áp dụng cho hàng hoá giao ngay, giao trong thời gian ngắn

B. Không thay đổi cả quá trình thực hiện hợp đồng, thường áp dụng cho hàng hoá giao ngay, giao trong thời gian ngắn

C. Không bao giờ thay đổi trừ khi tỷ giá biến động trên 20% và được hai bên xác nhận con số thay đổi đó

D. Có thể thay đổi, điều chỉnh trong quá trình thực hiện hợp đồng, thường áp dụng cho hàng hoá giao ngay, giao trong thời gian ngắn

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Hợp đồng mua bán hàng hoá ngoại thương:

A. Có thể là hợp đồng một văn bản, có thể là hợp đồng hai văn bản

B. Chỉ có thể là hợp đồng một văn bản mà hai bên xuất nhập khẩu cùng ký trên đó

C. Có thể là hợp đồng một văn bản, có thể là hợp đồng bốn văn bản

D. Chỉ có thể là hợp đồng hai văn bản, không có loại hợp đồng một văn bản

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Tái xuất khẩu (reexport) có nghĩa là:

A. Là hành động nhập khẩu hàng để chế biến, gia công, lắp ráp rồi xuất khẩu trở lại nước xuất nước bán nhằm hưởng tiền thù lao gia công, lắp ráp

B. Là hành động của thương nhân xuất hàng hoá cho thương nhân nước khác để thương nhân nước đó lại xuất tiếp sang nước, không giữ lại ở nước đó

C. Là việc nhập một lô hàng hóa nào đó về một nước nhưng không làm thủ tục hải quan nhập khẩu được, phải trả lại hàng hóa đó cho người bán

D. Thương nhân hay tổ chức thương mại nhập khẩu một loại hàng hoá nào đó đưa về nước, không chế biến thêm, rồi lại xuất chính hàng đó trở lại nước hoặc sang nước khác

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản trị xuất nhập khẩu - Phần 2
Thông tin thêm
  • 188 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên