Câu hỏi:

Thứ tự các từ khóa public và static khi khai bao như thế nào?

662 Lượt xem
05/11/2021
3.6 8 Đánh giá

A.  public đứng trước static

B. Thứ tự bất kỳ nhưng thông thường public đứng trước

C.  static đứng trước public

D.  Tất cả đều sai.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Phạm vi truy cập của một đối tượng khi được khai báo public là gì?

A. Có thể được truy cập từ các lớp trong cùng package và lớp con nằm trong package khác.

B. Có thể được truy cập từ tất cả mọi nơi.

C. Chỉ có thể truy cập từ các phơng thức khác trong class đó.

D. Có thể được truy cập từ các lớp trong cùng package.

Xem đáp án

05/11/2021 3 Lượt xem

Câu 2:

Khai báo sau có ý nghĩa gì: public static ArrayList objE = new ArrayList();

A.  Khai báo đối tợng objE thuộc lớp Employees

B. Khai báo đối tợng Employees thuộc lớp objE

C. Khai báo một mảng các đối tợng objE thuộc lớp Employees

D.  Khai báo một mảng các đối tợng Employees thuộc lớp objE

Xem đáp án

05/11/2021 4 Lượt xem

Câu 3:

Một nhóm multicast là một tập hợp các host cùng chia sẻ một địa chỉ multicast. Để tạo một nhóm multicast ta làm như thế nào?

A.  Chọn địa chỉ router trên mạng con địa phương là 224.0.0.2

B. Chọn một địa chỉ ngẫu nhiên từ 225.0.0.0 đến 238.255.255.255

C. Chọn địa chỉ phát sóng trên mạng có dạng là 224.2.X.X

D. Chọn địa chỉ hệ thống trên mạng con địa phương là 224.0.0.1

Xem đáp án

05/11/2021 5 Lượt xem

Câu 4:

Khi chạy ứng dụng theo mô hunh Client/Server, thì ch¬ơng trình nào phải chạy trước?

A.  Server

B.  Client

C.  Không bắt buộc, tùy ý

D.  Server và Client

Xem đáp án

05/11/2021 4 Lượt xem

Câu 5:

Để tạo đối tượng kết nối Socket theo giao thức UDP tại cổng 1234 ta chọn cách sau?

A.  DatagramSocket serverSocket= new DatagramSocket(1234)

B. Datagram serverSocket= new DatagramSocket(1234)

C. DatagramSocket serverSocket=DatagramSocket(1234)

D. Datagram serverSocket= DatagramSocket(1234)

Xem đáp án

05/11/2021 4 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Lập trình mạng - Phần 2
Thông tin thêm
  • 42 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Người đi làm