Câu hỏi: Thời hạn của một món vay được quy định như sau:

221 Lượt xem
30/08/2021
3.7 9 Đánh giá

A. Ngắn hạn có thời hạn cho vay đến 12 tháng; trung hạn từ 12 đến 60 tháng; dài hạn từ 60 tháng trở lên

B. Ngắn hạn có thời hạn cho vay đến 12 tháng; trung hạn từ trên 12 đến 60 tháng; dài hạn từ trên 60 tháng trở lên 

C. Ngắn hạn có thời hạn cho vay đến 12 tháng; trung hạn từ trên 12 đến dưới 60 tháng; dài hạn từ 60 tháng trở lên

D. Ngắn hạn có thời hạn cho vay dưới 12 tháng; trung hạn từ 12 đến dưới 60 tháng; dài hạn từ 60 tháng trở lên

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Các loại tổ chức tín dụng được phép hoạt động tại Việt Nam?

A. Tổ chức tín dụng 100% vốn nước ngoài & Tổ chức tín dụng phi Ngân hàng

B. Tổ chức tín dụng Nhà Nước & Tổ chức tín dụng Cổ phần 

C. Tổ chức tín dụng Hợp tác & Tổ chức tín dụng Liên doanh

D. Tất cả các câu trên đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Theo hướng dẫn sử dụng nguồn IFC, thời gian vay cộng tuổi người vay không vượt quá:

A. 60 tuổi

B. 65 tuổi

C. 70 tuổi 

D. Không vượt quá 55 tuổi đối với nữ và 60 tuổi đối với nam

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Trong hoạt động cho vay có bắt buộc Tổ chức tín dụng phải cho vay có đảm bảo bằng tài sản không? 

A. Chỉ có tổ chức tín dụng nhà nước mới được cho vay không đảm bảo bằng tài sản

B. Tổ chức tín dụng được chủ động tìm kiếm các dự án SXKD khả thi, có hiệu quả và có khả năng hoàn trả nợ để cho vay

C. Tổ chức tín dụng có quyền xem xét quyết định cho vay trên cơ sở có đảm bảo hoặc không có đảm bảo bằng tài sản cầm cố, thế chấp của khách hàng vay, thế chấp bằng tài sản của bên thứ 3 và chịu trách nhiệm về quyết định của mình

D. Câu b và c đúng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Tổ chức tín dụng có được cho vay trên cơ sở cầm cố cổ phiếu của chính tổ chức tín dụng không?

A. Được nếu xét thấy các dự án SXKD khả thi, có hiệu quả và có khả năng hoàn trả nợ cũng như chịu trách nhiệm về quyết định của mình

B. Được nhưng với thời hạn cho vay phù hợp và chịu trách nhiệm về quyết định của mình

C. Không được

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Vốn cố định được hiểu là:

A. Giá trị cố định hữu hình và vô hình của doanh nghiệp

B. Giá trị của máy móc thiết bị nhà xưởng và đầu tư dài hạn của doanh nghiệp

C. Giá trị của toàn bộ tài sản cố định, đất đai, nhà xưởng và các khoản đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp

D. Theo quy định cụ thể của nhà nước trong mỗi thời kỳ

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Tài sản DNTN là:

A. Chỉ có tài sản thể hiện trên sổ sách kế toán và bào cáo tài chính 

B. Tài sản chung của hộ gia đình 

C. Tài sản do chủ DN đứng tên trừ phần thừa kế theo luật định 

D. Toàn bộ tài sản do chủ doanh nghiệp đứng tên

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Câu hỏi trắc nghiệm ôn thi vào Sacombank có đáp án - Phần 24
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Người đi làm

Cùng danh mục