Câu hỏi: Theo CMCKẾ TOÁN số 02 Hàng tồn kho , để tính trị giá mua thực tế của Hàng xuất kho, kế toán KHÔNG sử dụng phương pháp nào:
A. Phương pháp nhập trước- xuất trước hay nhập sau- xuất trước
B. Phương pháp bình quân gia quyền
C. Phương pháp giá hạch toán
D. Phương pháp tính theo giá đích danh
Câu 1: Theo chuẩn mực kế toán số 02 Hàng tồn kho, vật tư hàng hoá phải được dánh giá theo giá gốc. Vậy trong các chi phí dưới đây, chi phí nào KHÔNG được tính vào giá gốc của vật tư hàng hoá:
A. Chi phí mua
B. Chi phi chế biến
C. Chi phí quảng cáo
D. Chi phí liên quan trực tiếp khác
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Tại thời điểm dược xác nhận là tiêu thụ, yếu tố nào trong các yếu tố dưới đây KHÔNG được tính vào giá gốc của vật tư, hàng hoá:
A. Trị giá vốn thực tế của hàng xuất kho
B. Chi phí mua
C. Chi phí bán hàng
D. Chi phí quản lý Doanh nghiệp phân bổ cho hàng xuất bán
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Việc đánh giá vật tư, hàng hoá KHÔNG tiến hành theo thời điểm nào:
A. Thời điểm mua và nhập kho
B. Thời điểm xuất kho và được xác nhận là tiêu thụ
C. Thời điểm đầu kỳ và cuối kỳ
D. Tất cả các thời điểm nói trên
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Tại thời điểm nhập kho vật tư, hàng hoá do nhận vốn góp liên doanh, yếu tố nào trong các yếu tố sau được tính vào giá gốc của vật tư, hàng hoá:
A. Trị giá do hội đồng liên doanh xác định và chi phí phát sinh khi tiếp nhận
B. Thuế không được hoàn lại.
C. Chi phí vận chuyển, bốc xếp
D. Tất cả các yếu tố nói trên
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Tại thời điểm xuất kho, giá gốc của vật tư, hàng hoá bao gồm yếu tố nào:
A. Trị giá mua thực tế của hàng xuất kho
B. Chi phi mua phân bổ cho hàng xuất kho
C. Trị giá mua thực tế của hàng xuất kho và Chi phi mua phân bổ cho hàng xuất kho
D. Chỉ bao gồm yếu tố Trị giá mua thực tế của hàng xuất kho
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Khi nhập kho nguyên liệu, vật liệu và công cụ, dụng cụ thuộc điện chịu thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ, đơn vị đã trả bằng tiền mặt hoặc tiền gửi Ngân hàng, kế toán ghi:
A. Nợ TK 152, 153/ Có TK 111, 112
B. Nợ TK 152, 153 / Có TK 111, 112; Có TK113
C. Nợ TK 111, 112/ Có TK 152, 153
D. Nợ TK 152, 153; Nợ TK133 / Có TK 111, 112
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán doanh nghiệp - Phần 10
- 2 Lượt thi
- 45 Phút
- 25 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng danh mục Kế toán kiểm toán
- 3.2K
- 87
- 20
-
88 người đang thi
- 2.0K
- 87
- 25
-
96 người đang thi
- 1.5K
- 42
- 10
-
35 người đang thi
- 1.5K
- 26
- 20
-
28 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận